• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

728x90-ads

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ phát triển
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ phát triển
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Phát Triển”
  3. Từ trái nghĩa với từ phát triển
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Phát Triển”
  4. Kết luận

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ phát triển sẽ giúp câu chữ của bạn thêm sinh động. Bài viết này mang đến danh sách chuẩn xác, kèm ví dụ minh họa cụ thể cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn vận dụng linh hoạt trong giao tiếp và học tập.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Trong Suốt 💧 20 Ví Dụ Hay
  • Đặt câu với từ Bao La 🌊 30+ Câu Hay Nhất
  • Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất
  • Đặt câu với từ Cốt Lõi 💡 30 Ví Dụ Chuẩn Nhất
  • Đặt câu với từ Êm Đềm 🌙 Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Giải thích nghĩa của từ phát triển

Phát triển là quá trình tăng trưởng, mở rộng và tiến bộ về quy mô, chất lượng hoặc khả năng. Đây là xu hướng tiến lên, trở nên tốt hơn, lớn mạnh hơn theo thời gian.

You are watching: [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ phát triển:

  • Nền kinh tế đất nước đang phát triển nhanh chóng.
  • Công nghệ phát triển từng ngày mang lại nhiều tiện ích.
  • Em bé phát triển khỏe mạnh về cả thể chất lẫn tinh thần.
  • Công ty cần phát triển thêm nhiều sản phẩm mới.

Từ đồng nghĩa với từ phát triển

See more : Đặt câu với từ Non Sông ⛰️ Ví Dụ Hùng Vĩ

Tìm từ đồng nghĩa với từ phát triển gồm có tăng trưởng, phát đạt, tiến bộ, tiến triển, mở rộng, vươn lên, lớn mạnh, thịnh vượng, phồn vinh, hưng thịnh, phát triển mạnh, tiến xa, tiến tới, cải thiện, nâng cao, hoàn thiện, phát huy, bành trướng, tăng cường, thăng tiến.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với phát triển và ý nghĩa cụ thể:

  • Tăng trưởng: Từ này diễn tả sự gia tăng về số lượng hoặc quy mô.
  • Phát đạt: Từ này mang nghĩa trở nên giàu có, thịnh vượng.
  • Tiến bộ: Từ này thể hiện sự cải thiện, tốt hơn so với trước.
  • Tiến triển: Từ này diễn tả sự phát triển dần dần theo thời gian.
  • Mở rộng: Từ này chỉ sự tăng về quy mô, phạm vi.
  • Vươn lên: Từ này mang nghĩa phấn đấu để phát triển cao hơn.
  • Lớn mạnh: Từ này thể hiện sự tăng trưởng về sức mạnh và quy mô.
  • Thịnh vượng: Từ này diễn tả trạng thái phát triển mạnh, giàu có.
  • Phồn vinh: Từ này chỉ sự phát triển thịnh vượng, đông đúc.
  • Hưng thịnh: Từ này mang nghĩa phát triển mạnh mẽ, thịnh đạt.
  • Phát triển mạnh: Từ này thể hiện sự tăng trưởng nhanh và mạnh.
  • Tiến xa: Từ này diễn tả đi lên cao hơn, xa hơn.
  • Tiến tới: Từ này chỉ hướng về phía trước, phát triển.
  • Cải thiện: Từ này mang nghĩa làm tốt hơn, nâng cao chất lượng.
  • Nâng cao: Từ này thể hiện đưa lên mức độ cao hơn.
  • Hoàn thiện: Từ này diễn tả làm cho đầy đủ, tốt hơn.
  • Phát huy: Từ này chỉ việc khai thác, làm nổi bật điểm mạnh.
  • Bành trướng: Từ này mang nghĩa mở rộng lãnh thổ hoặc quyền lực.
  • Tăng cường: Từ này thể hiện làm cho mạnh hơn, nhiều hơn.
  • Thăng tiến: Từ này diễn tả sự tiến lên về địa vị hoặc phát triển.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Phát Triển”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Tăng trưởng Gia tăng số lượng, quy mô Rất thường xuyên
Phát đạt Trở nên giàu có, thịnh vượng Thường xuyên
Tiến bộ Cải thiện, tốt hơn trước Rất thường xuyên
Tiến triển Phát triển dần theo thời gian Rất thường xuyên
Mở rộng Tăng quy mô, phạm vi Rất thường xuyên
Vươn lên Phấn đấu phát triển cao Thường xuyên
Lớn mạnh Tăng sức mạnh và quy mô Rất thường xuyên
Thịnh vượng Phát triển mạnh, giàu có Rất thường xuyên
Phồn vinh Phát triển thịnh vượng Thường xuyên
Hưng thịnh Phát triển mạnh mẽ Thường xuyên
Phát triển mạnh Tăng trưởng nhanh và mạnh Rất thường xuyên
Tiến xa Đi lên cao hơn, xa hơn Thường xuyên
Tiến tới Hướng về phía trước Thường xuyên
Cải thiện Làm tốt hơn, nâng cao Rất thường xuyên
Nâng cao Đưa lên mức cao hơn Rất thường xuyên
Hoàn thiện Làm cho đầy đủ, tốt hơn Rất thường xuyên
Phát huy Khai thác, làm nổi bật Rất thường xuyên
Bành trướng Mở rộng lãnh thổ, quyền lực Thường xuyên
Tăng cường Làm cho mạnh hơn Rất thường xuyên
Thăng tiến Tiến lên về địa vị Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ phát triển

Từ trái nghĩa với từ phát triển bao gồm thoái bộ, lùi bước, suy thoái, suy giảm, tụt hậu, đi xuống, giảm sút, suy yếu, tàn lụi, suy vong, đình trệ, trì trệ, không tiến bộ, lạc hậu, chậm tiến, sa sút, khủng hoảng, thoái lui, thụt lùi, ngừng phát triển.

See more : Đặt câu với từ Mênh Mông 🌊 Mẫu Câu Hùng Vĩ

Dưới đây là các từ trái nghĩa với phát triển và ý nghĩa cụ thể:

  • Thoái bộ: Từ này diễn tả đi lùi, không tiến lên.
  • Lùi bước: Từ này mang nghĩa đi ngược lại, không phát triển.
  • Suy thoái: Từ này thể hiện sự suy giảm, xuống cấp.
  • Suy giảm: Từ này diễn tả giảm đi về số lượng hoặc chất lượng.
  • Tụt hậu: Từ này chỉ bị bỏ lại phía sau, không theo kịp.
  • Đi xuống: Từ này mang nghĩa suy giảm, giảm sút.
  • Giảm sút: Từ này thể hiện sự giảm đi về mức độ.
  • Suy yếu: Từ này diễn tả trở nên yếu hơn, kém hơn.
  • Tàn lụi: Từ này chỉ sự suy tàn, héo hắt.
  • Suy vong: Từ này mang nghĩa suy sụp, diệt vong.
  • Đình trệ: Từ này thể hiện dừng lại, không tiến triển.
  • Trì trệ: Từ này diễn tả chậm chạp, không phát triển.
  • Không tiến bộ: Từ này chỉ không có sự cải thiện.
  • Lạc hậu: Từ này mang nghĩa bị tụt lại, không theo kịp.
  • Chậm tiến: Từ này thể hiện tiến bộ chậm, không nhanh.
  • Sa sút: Từ này diễn tả giảm đi về chất lượng.
  • Khủng hoảng: Từ này chỉ tình trạng khó khăn, suy giảm nghiêm trọng.
  • Thoái lui: Từ này mang nghĩa rút lui, đi lùi.
  • Thụt lùi: Từ này thể hiện đi lùi, giảm sút.
  • Ngừng phát triển: Từ này diễn tả dừng lại, không tiến bộ.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Phát Triển”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Thoái bộ Đi lùi, không tiến lên Thường xuyên
Lùi bước Đi ngược lại Thường xuyên
Suy thoái Suy giảm, xuống cấp Rất thường xuyên
Suy giảm Giảm về số lượng, chất lượng Rất thường xuyên
Tụt hậu Bị bỏ lại phía sau Rất thường xuyên
Đi xuống Suy giảm, giảm sút Rất thường xuyên
Giảm sút Giảm đi về mức độ Rất thường xuyên
Suy yếu Trở nên yếu hơn Rất thường xuyên
Tàn lụi Suy tàn, héo hắt Thường xuyên
Suy vong Suy sụp, diệt vong Thường xuyên
Đình trệ Dừng lại, không tiến triển Rất thường xuyên
Trì trệ Chậm chạp, không phát triển Rất thường xuyên
Không tiến bộ Không có sự cải thiện Rất thường xuyên
Lạc hậu Bị tụt lại, không theo kịp Rất thường xuyên
Chậm tiến Tiến bộ chậm Thường xuyên
Sa sút Giảm về chất lượng Rất thường xuyên
Khủng hoảng Khó khăn, suy giảm nghiêm trọng Rất thường xuyên
Thoái lui Rút lui, đi lùi Thường xuyên
Thụt lùi Đi lùi, giảm sút Thường xuyên
Ngừng phát triển Dừng lại, không tiến bộ Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ phát triển giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lười Biếng
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lười Biếng
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?
Bài viết sau Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

nganh hay nghanh

Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

12/01/2026

9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất

12/01/2026

che dau hay che giau

Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

12/01/2026

Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
  • 9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất
  • Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển
  • Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?
  • Xử lí hay xử lý là đúng? Nên viết lí hay lý phù hợp hơn?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công
  • Đơn sơ hay đơn xơ viết đúng chính tả? Cách phân biệt xơ hay sơ

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng