• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công

728x90-ads

[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ thành công
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ thành công
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Thành Công”
  3. Từ trái nghĩa với từ thành công
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Thành Công”
  4. Kết luận

Bạn muốn câu văn của mình thêm phần mượt mà về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ thành công? Hãy tìm hiểu các từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Bài viết này cung cấp danh sách chi tiết kèm ví dụ minh họa cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn áp dụng một cách tự nhiên và chính xác.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Yêu Dấu, 25+ Ví Dụ Ấm Áp
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Háo Hức
  • Đặt câu với từ Đoàn Kết 🤝 20 Câu Ý Nghĩa
  • Đặt câu với từ Gào Thét 📢 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thất Bại

Giải thích nghĩa của từ thành công

Thành công là việc đạt được mục tiêu, kết quả như mong muốn sau khi nỗ lực và phấn đấu. Đây là trạng thái hoàn thành tốt công việc, đạt được điều mình hướng tới.

You are watching: [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ thành công:

  • Sau nhiều năm cố gắng, anh ấy đã thành công trong sự nghiệp.
  • Dự án này được triển khai rất thành công.
  • Cô ấy thành công vượt qua kỳ thi quan trọng.
  • Thành công là kết quả của sự kiên trì và nỗ lực.

Từ đồng nghĩa với từ thành công

See more : [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp

Tra cứu từ đồng nghĩa với từ thành công gồm có thắng lợi, đắc thắng, chiến thắng, thành đạt, đạt được, hoàn thành, đạt mục tiêu, viên mãn, toại nguyện, như ý, được việc, phát đạt, tốt đẹp, xuất sắc, vẻ vang, khả quan, suôn sẻ, thuận lợi, may mắn, đạt kết quả.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với thành công và ý nghĩa cụ thể:

  • Thắng lợi: Từ này diễn tả chiến thắng, đạt được kết quả tốt.
  • Đắc thắng: Từ này mang nghĩa giành được chiến thắng.
  • Chiến thắng: Từ này thể hiện đánh bại đối thủ, đạt mục tiêu.
  • Thành đạt: Từ này diễn tả đạt được thành quả cao trong cuộc sống.
  • Đạt được: Từ này chỉ việc thu được kết quả như mong muốn.
  • Hoàn thành: Từ này mang nghĩa làm xong, kết thúc tốt đẹp.
  • Đạt mục tiêu: Từ này thể hiện thực hiện được điều đặt ra.
  • Viên mãn: Từ này diễn tả đầy đủ, trọn vẹn như ý.
  • Toại nguyện: Từ này chỉ đạt được điều ước ao.
  • Như ý: Từ này mang nghĩa đúng như mong muốn.
  • Được việc: Từ này thể hiện làm ăn thuận lợi, có kết quả.
  • Phát đạt: Từ này diễn tả trở nên giàu có, thành công.
  • Tốt đẹp: Từ này chỉ kết quả tốt, đạt được điều tốt.
  • Xuất sắc: Từ này mang nghĩa nổi bật, vượt trội.
  • Vẻ vang: Từ này thể hiện vinh quang, đáng tự hào.
  • Khả quan: Từ này diễn tả tích cực, có triển vọng tốt.
  • Suôn sẻ: Từ này chỉ diễn ra thuận lợi, không vấp váp.
  • Thuận lợi: Từ này mang nghĩa có điều kiện tốt để thành công.
  • May mắn: Từ này thể hiện gặp được điều tốt lành.
  • Đạt kết quả: Từ này diễn tả thu được thành quả.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Thành Công”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Thắng lợi Chiến thắng, kết quả tốt Rất thường xuyên
Đắc thắng Giành được chiến thắng Trung bình
Chiến thắng Đánh bại đối thủ Rất thường xuyên
Thành đạt Đạt thành quả cao Rất thường xuyên
Đạt được Thu được kết quả mong muốn Rất thường xuyên
Hoàn thành Làm xong, kết thúc tốt Rất thường xuyên
Đạt mục tiêu Thực hiện được điều đặt ra Rất thường xuyên
Viên mãn Đầy đủ, trọn vẹn Thường xuyên
Toại nguyện Đạt được điều ước ao Thường xuyên
Như ý Đúng như mong muốn Rất thường xuyên
Được việc Làm ăn thuận lợi Thường xuyên
Phát đạt Trở nên giàu có, thành công Thường xuyên
Tốt đẹp Kết quả tốt Rất thường xuyên
Xuất sắc Nổi bật, vượt trội Rất thường xuyên
Vẻ vang Vinh quang, đáng tự hào Thường xuyên
Khả quan Tích cực, triển vọng tốt Rất thường xuyên
Suôn sẻ Diễn ra thuận lợi Rất thường xuyên
Thuận lợi Có điều kiện tốt Rất thường xuyên
May mắn Gặp điều tốt lành Rất thường xuyên
Đạt kết quả Thu được thành quả Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ thành công

Từ trái nghĩa trong tiếng Việt với từ thành công bao gồm thất bại, thua cuộc, trượt, không đạt, hỏng việc, thất thế, bại trận, không thành, thất vọng, thất bát, không hoàn thành, không như ý, trượt dài, thất thủ, thua lỗ, không được, kém cỏi, khó khăn, trắng tay, vỡ nợ.

See more : Đặt câu với từ Độc Lập 🦅 Mẫu Câu Ý Nghĩa

Dưới đây là các từ trái nghĩa với thành công và ý nghĩa cụ thể:

  • Thất bại: Từ này diễn tả không đạt được mục tiêu, thua.
  • Thua cuộc: Từ này mang nghĩa không chiến thắng, bị đánh bại.
  • Trượt: Từ này thể hiện không đạt yêu cầu, không qua được.
  • Không đạt: Từ này diễn tả không thu được kết quả mong muốn.
  • Hỏng việc: Từ này chỉ công việc không thành công.
  • Thất thế: Từ này mang nghĩa mất thế lực, không còn ưu thế.
  • Bại trận: Từ này thể hiện thua trong trận chiến.
  • Không thành: Từ này diễn tả không hoàn thành được.
  • Thất vọng: Từ này chỉ không đạt được kỳ vọng.
  • Thất bát: Từ này mang nghĩa không may mắn, không thuận lợi.
  • Không hoàn thành: Từ này thể hiện chưa làm xong.
  • Không như ý: Từ này diễn tả không đúng mong muốn.
  • Trượt dài: Từ này chỉ thất bại liên tiếp.
  • Thất thủ: Từ này mang nghĩa thua, mất phòng thủ.
  • Thua lỗ: Từ này thể hiện thua thiệt về kinh tế.
  • Không được: Từ này diễn tả không thành công.
  • Kém cỏi: Từ này chỉ không tốt, yếu kém.
  • Khó khăn: Từ này mang nghĩa gặp trở ngại, không thuận lợi.
  • Trắng tay: Từ này thể hiện mất hết, không còn gì.
  • Vỡ nợ: Từ này diễn tả không trả được nợ, phá sản.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Thành Công”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Thất bại Không đạt mục tiêu, thua Rất thường xuyên
Thua cuộc Không chiến thắng Rất thường xuyên
Trượt Không đạt yêu cầu Rất thường xuyên
Không đạt Không thu được kết quả Rất thường xuyên
Hỏng việc Công việc không thành Thường xuyên
Thất thế Mất thế lực Thường xuyên
Bại trận Thua trong trận chiến Thường xuyên
Không thành Không hoàn thành được Rất thường xuyên
Thất vọng Không đạt kỳ vọng Rất thường xuyên
Thất bát Không may mắn Thường xuyên
Không hoàn thành Chưa làm xong Rất thường xuyên
Không như ý Không đúng mong muốn Rất thường xuyên
Trượt dài Thất bại liên tiếp Trung bình
Thất thủ Thua, mất phòng thủ Thường xuyên
Thua lỗ Thua thiệt về kinh tế Rất thường xuyên
Không được Không thành công Rất thường xuyên
Kém cỏi Không tốt, yếu kém Rất thường xuyên
Khó khăn Gặp trở ngại Rất thường xuyên
Trắng tay Mất hết, không còn gì Thường xuyên
Vỡ nợ Không trả được nợ Thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ thành công giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lười Biếng
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lười Biếng
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Đơn sơ hay đơn xơ viết đúng chính tả? Cách phân biệt xơ hay sơ
Bài viết sau Xử lí hay xử lý là đúng? Nên viết lí hay lý phù hợp hơn? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

nganh hay nghanh

Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

12/01/2026

9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất

12/01/2026

che dau hay che giau

Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

12/01/2026

Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
  • 9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất
  • Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển
  • Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?
  • Xử lí hay xử lý là đúng? Nên viết lí hay lý phù hợp hơn?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công
  • Đơn sơ hay đơn xơ viết đúng chính tả? Cách phân biệt xơ hay sơ

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng