• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / Đặt câu với từ Đoàn Kết 🤝 20 Câu Ý Nghĩa

728x90-ads

Đặt câu với từ Đoàn Kết 🤝 20 Câu Ý Nghĩa

10/01/2026 10/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Đặt câu với từ ĐOÀN KẾT – Thể hiện sức mạnh tập thể
  2. Phân tích nghĩa của từ đoàn kết
  3. Bài tập tham khảo
  4. Kết luận

Đặt câu với từ đoàn kết là cách bồi dưỡng kỹ năng diễn đạt và hiểu sâu giá trị sống. Đinh Tiên Hoàng mang đến ví dụ minh họa dễ hiểu. Mời bạn đọc tiếp để tham khảo nội dung bổ ích.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Chót Vót 🌾 Ví Dụ Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Xinh Xắn 🌸 Mẫu Câu Sinh Động
  • Đặt câu với từ Kính Yêu 💌 25+ Mẫu Câu Ấm Áp
  • Đặt câu với từ Chông 🌵 25+ Mẫu Câu Chuẩn
  • Đặt câu với từ Mát Mẻ 🌬️ 20+ Mẫu Câu Dễ Hiểu

Đặt câu với từ ĐOÀN KẾT – Thể hiện sức mạnh tập thể

Từ “ĐOÀN KẾT” được sử dụng để chỉ sự gắn bó, hợp tác, cùng nhau vượt qua khó khăn. Dưới đây là các mẫu câu đa dạng:

You are watching: Đặt câu với từ Đoàn Kết 🤝 20 Câu Ý Nghĩa

  • Đoàn kết là sức mạnh của dân tộc.
  • Lớp học chúng em rất đoàn kết.
  • Tinh thần đoàn kết giúp ta vượt khó.
  • Người Việt Nam luôn đoàn kết trong chiến đấu.
  • Sự đoàn kết tạo nên thắng lợi vĩ đại.
  • Anh em phải đoàn kết với nhau.
  • Tập thể đoàn kết sẽ chiến thắng mọi khó khăn.
  • Đoàn kết là truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
  • Đội bóng đoàn kết giành chiến thắng.
  • Công nhân đoàn kết đấu tranh cho quyền lợi.
  • Sự đoàn kết trong gia đình rất quan trọng.
  • Học sinh cần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.
  • Đoàn kết là nền tảng của sự phát triển.
  • Dân tộc đoàn kết vững như núi đá.
  • Tinh thần đoàn kết tạo nên sức mạnh to lớn.
  • Lớp em rất đoàn kết trong mọi hoạt động.
  • Sự đoàn kết giúp vượt qua thử thách.
  • Cộng đồng đoàn kết giúp nhau trong lũ lụt.
  • Đoàn kết là chìa khóa thành công.
  • Đội ngũ đoàn kết làm việc hiệu quả.
  • Sự đoàn kết làm nên sức mạnh dân tộc.
  • Anh em đoàn kết vượt mọi gian nan.
  • Đoàn kết là tinh thần cao quý.
  • Tập thể đoàn kết đạt được mục tiêu.
  • Sự đoàn kết trong lớp học rất tốt.
  • Nhân dân đoàn kết xây dựng đất nước.
  • Đoàn kết là truyền thống quý báu.
  • Công ty đoàn kết vượt qua khủng hoảng.
  • Sự đoàn kết tạo nên đại thắng.
  • Đoàn kết là giá trị cốt lõi của dân tộc.

Phân tích nghĩa của từ đoàn kết

See more : Đặt câu với từ Cần Cù 🐝 Mẫu Câu Ý Nghĩa

Đoàn kết là động từ, danh từ chỉ sự liên kết, gắn bó, hợp tác giữa các cá nhân, tập thể để cùng nhau đạt mục đích chung. Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện tinh thần tương trợ, gắn bó và sức mạnh tập thể, là giá trị văn hóa quan trọng.

Hoàn cảnh sử dụng: Từ “đoàn kết” thường xuất hiện trong văn học, chính trị, giáo dục khi muốn nhấn mạnh sức mạnh tập thể, tinh thần hợp tác. Từ này rất quan trọng trong lịch sử Việt Nam, gắn với tinh thần dân tộc và truyền thống đấu tranh giành độc lập.

Bài tập tham khảo

Để rèn luyện kỹ năng sử dụng từ “đoàn kết”, các em hãy tự đặt thêm câu với các tình huống sau:

  • Đặt câu về sự đoàn kết trong lớp học
  • Đặt câu về tinh thần đoàn kết của dân tộc
  • Đặt câu về việc đoàn kết trong gia đình
  • Đặt câu về đoàn kết vượt qua khó khăn
  • Đặt câu về ý nghĩa của đoàn kết trong cuộc sống

See more : Đặt câu với từ Xinh Xắn 🌸 Mẫu Câu Sinh Động

Các em nên vận dụng từ “đoàn kết” trong các bài văn nghị luận để thể hiện giá trị tập thể, tinh thần hợp tác.

Xem thêm:

Kết luận

Đặt câu với từ đoàn kết giúp các em hiểu rõ giá trị của sức mạnh tập thể. Từ “đoàn kết” là truyền thống quý báu, thể hiện tinh thần gắn bó và hợp tác. Các em hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng từ này hiệu quả trong các bài văn về giá trị đạo đức.

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

Đặt câu với từ Êm Đềm 🌙 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
Đặt câu với từ Êm Đềm 🌙 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất
Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất
Đặt câu với từ Can Đảm 🦁 Ví Dụ Dễ Nhớ
Đặt câu với từ Can Đảm 🦁 Ví Dụ Dễ Nhớ

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Nên uống tỏi ngâm mật ong vào lúc nào là tốt nhất?
Bài viết sau Dành tặng hay giành tặng? Giành tình cảm hay dành tình cảm »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng