• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

728x90-ads

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ khát nước
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ khát nước
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Khát Nước”
  3. Từ trái nghĩa với từ khát nước
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Khát Nước”
  4. Kết luận

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Độc Lập 🦅 Mẫu Câu Ý Nghĩa
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu
  • Đặt câu với từ Yêu Dấu, 25+ Ví Dụ Ấm Áp
  • Đặt câu với từ Cởi Mở 🌈 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
  • Đặt câu với từ Trầm Mặc 🤐 30 Câu Dễ Hiểu

Bạn đang tìm kiếm các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ khát nước? Bài viết này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện, với danh sách chi tiết kèm ví dụ cụ thể cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn vận dụng linh hoạt trong học tập và giao tiếp hàng ngày.

You are watching: [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Giải thích nghĩa của từ khát nước

Khát nước là cảm giác muốn uống nước, thiếu nước trong cơ thể. Đây là nhu cầu sinh lý cơ bản.

Hoàn cảnh sử dụng

See more : Đặt câu với từ Vô Hình 👻 30+ Câu Dễ Nhớ

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ khát nước:

  • Tôi rất khát nước.
  • Sau khi chạy, anh ấy khát nước.
  • Cảm giác khát nước dữ dội.
  • Khát nước cần uống ngay.

Từ đồng nghĩa với từ khát nước

Tra từ đồng nghĩa tiếng Việt với từ khát nước gồm có khát, thiếu nước, muốn uống nước, khô cổ, khô họng, khát khô, khát nắng.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với khát nước và ý nghĩa cụ thể:

  • Khát: Từ này diễn tả cần nước.
  • Thiếu nước: Từ này mang nghĩa khát.
  • Muốn uống nước: Từ này thể hiện khát nước.
  • Khô cổ: Từ này diễn tả rất khát.
  • Khô họng: Từ này chỉ khát.
  • Khát khô: Từ này mang nghĩa rất khát.
  • Khát nắng: Từ này thể hiện khát vì nóng.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Khát Nước”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Khát Cần nước Rất thường xuyên
Thiếu nước Khát Rất thường xuyên
Muốn uống nước Khát nước Rất thường xuyên
Khô cổ Rất khát Rất thường xuyên
Khô họng Khát Rất thường xuyên
Khát khô Rất khát Rất thường xuyên
Khát nắng Khát vì nóng Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ khát nước

See more : Đặt câu với từ Nhớ 💭 Ví Dụ Xúc Động

Tra cứu từ trái nghĩa với từ khát nước bao gồm no nước, đã uống đủ nước, không khát, tươi, đủ nước.

Dưới đây là các từ trái nghĩa với khát nước và ý nghĩa cụ thể:

  • No nước: Từ này diễn tả không khát.
  • Đã uống đủ nước: Từ này mang nghĩa no nước.
  • Không khát: Từ này thể hiện đủ nước.
  • Tươi: Từ này diễn tả không khát.
  • Đủ nước: Từ này chỉ không thiếu nước.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Khát Nước”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
No nước Không khát Rất thường xuyên
Đã uống đủ nước No nước Rất thường xuyên
Không khát Đủ nước Rất thường xuyên
Tươi Không khát Rất thường xuyên
Đủ nước Không thiếu nước Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ khát nước giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu
Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « [Nên biết] Bột sắn dây có tác dụng gì đối với sức khỏe?
Bài viết sau Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng