• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu

728x90-ads

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ thấu hiểu
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ thấu hiểu
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Thấu Hiểu”
  3. Từ trái nghĩa với từ thấu hiểu
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Thấu Hiểu”
  4. Kết luận

Học cách sử dụng từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ thấu hiểu sẽ giúp bạn nâng cao khả năng viết và nói. Bài viết này tổng hợp đầy đủ các từ liên quan, kèm ví dụ thực tế cùng Đinh Tiên Hoàng, để bạn dễ dàng áp dụng trong cuộc sống và công việc.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Thưa Thớt 🌾 Mẫu Câu Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Giản Dị 🌿 Mẫu Câu Chuẩn
  • Đặt câu với từ Bát Ngát 🌾 30+ Câu Hùng Vĩ
  • Đặt câu với từ Xinh Xắn 🌸 Mẫu Câu Sinh Động
  • Đặt câu với từ Vi Vu 🚶 20+ Câu Sinh Động

Giải thích nghĩa của từ thấu hiểu

Thấu hiểu là hiểu sâu sắc, hiểu rõ, nắm bắt được bản chất của vấn đề. Đây là sự hiểu biết sâu, thấu suốt.

You are watching: [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ thấu hiểu:

  • Anh ấy thấu hiểu tâm lý khách hàng.
  • Thấu hiểu nhau là điều quan trọng.
  • Cô ấy thấu hiểu vấn đề sâu sắc.
  • Cần thấu hiểu để đồng cảm.

Từ đồng nghĩa với từ thấu hiểu

See more : [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Kiến Thức

Từ đồng nghĩa với từ thấu hiểu gồm có hiểu rõ, hiểu sâu, thấu triệt, thấu đáo, nắm rõ, nắm bắt, am hiểu, hiểu biết, thấu suốt, sáng suốt, đồng cảm, cảm thông.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với thấu hiểu và ý nghĩa cụ thể:

  • Hiểu rõ: Từ này diễn tả nắm được.
  • Hiểu sâu: Từ này mang nghĩa thấu đáo.
  • Thấu triệt: Từ này thể hiện hiểu toàn diện.
  • Thấu đáo: Từ này diễn tả hiểu sâu sắc.
  • Nắm rõ: Từ này chỉ hiểu rõ.
  • Nắm bắt: Từ này mang nghĩa hiểu được.
  • Am hiểu: Từ này thể hiện hiểu biết.
  • Hiểu biết: Từ này diễn tả có kiến thức.
  • Thấu suốt: Từ này chỉ hiểu rất rõ.
  • Sáng suốt: Từ này mang nghĩa hiểu biết sâu.
  • Đồng cảm: Từ này thể hiện thấu hiểu cảm xúc.
  • Cảm thông: Từ này diễn tả chia sẻ.

Tìm hiểu Từ đồng nghĩa là gì?

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Thấu Hiểu”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Hiểu rõ Nắm được Rất thường xuyên
Hiểu sâu Thấu đáo Rất thường xuyên
Thấu triệt Hiểu toàn diện Thường xuyên
Thấu đáo Hiểu sâu sắc Rất thường xuyên
Nắm rõ Hiểu rõ Rất thường xuyên
Nắm bắt Hiểu được Rất thường xuyên
Am hiểu Hiểu biết Rất thường xuyên
Hiểu biết Có kiến thức Rất thường xuyên
Thấu suốt Hiểu rất rõ Thường xuyên
Sáng suốt Hiểu biết sâu Rất thường xuyên
Đồng cảm Thấu hiểu cảm xúc Rất thường xuyên
Cảm thông Chia sẻ Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ thấu hiểu

See more : Đặt câu với từ Nhẹ Nhàng 🍃 20+ Ví Dụ Chuẩn

Tra từ trái nghĩa tiếng Việt với từ thấu hiểu bao gồm không hiểu, hiểu lầm, hiểu sai, hiểu nhầm, không nắm, lầm lẫn, nhầm lẫn, không thấu, không đồng cảm, xa lạ.

Dưới đây là các từ trái nghĩa với thấu hiểu và ý nghĩa cụ thể:

  • Không hiểu: Từ này diễn tả chưa nắm.
  • Hiểu lầm: Từ này mang nghĩa hiểu sai.
  • Hiểu sai: Từ này thể hiện nhầm lẫn.
  • Hiểu nhầm: Từ này diễn tả lầm lẫn.
  • Không nắm: Từ này chỉ không hiểu.
  • Lầm lẫn: Từ này mang nghĩa sai lầm.
  • Nhầm lẫn: Từ này thể hiện hiểu sai.
  • Không thấu: Từ này diễn tả không rõ.
  • Không đồng cảm: Từ này chỉ không thấu hiểu.
  • Xa lạ: Từ này mang nghĩa không hiểu.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Thấu Hiểu”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Không hiểu Chưa nắm Rất thường xuyên
Hiểu lầm Hiểu sai Rất thường xuyên
Hiểu sai Nhầm lẫn Rất thường xuyên
Hiểu nhầm Lầm lẫn Rất thường xuyên
Không nắm Không hiểu Rất thường xuyên
Lầm lẫn Sai lầm Rất thường xuyên
Nhầm lẫn Hiểu sai Rất thường xuyên
Không thấu Không rõ Rất thường xuyên
Không đồng cảm Không thấu hiểu Rất thường xuyên
Xa lạ Không hiểu Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ thấu hiểu giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
Đặt câu với từ Cốt Lõi 💡 30 Ví Dụ Chuẩn Nhất
Đặt câu với từ Cốt Lõi 💡 30 Ví Dụ Chuẩn Nhất
Đặt câu với từ Lung Linh ✨ 25+ Câu Ấn Tượng
Đặt câu với từ Lung Linh ✨ 25+ Câu Ấn Tượng

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Bỏ túi công thức làm bánh gạo lứt cho người tiểu đường tại nhà
Bài viết sau Uống mật ong có béo không? 5 cách uống mật ong giảm cân hiệu quả nhất »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng