• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị

728x90-ads

[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ giá trị
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ giá trị
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Giá Trị”
  3. Từ trái nghĩa với từ giá trị
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Giá Trị”
  4. Kết luận

Để giao tiếp hiệu quả về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ giá trị, việc nắm rõ các từ đồng nghĩa và trái nghĩa là rất cần thiết. Bài viết này mang đến cho bạn danh sách chuẩn xác, ví dụ minh họa sống động cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn vận dụng linh hoạt và tự tin hơn khi viết hoặc nói. Khám phá ngay!

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Thưa Thớt 🌾 Mẫu Câu Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Siêng Năng 💪 25+ Ví Dụ Chuẩn
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Kiến Thức
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thay Đổi [Full]
  • Đặt câu với từ Mênh Mông 🌊 Mẫu Câu Hùng Vĩ

Giải thích nghĩa của từ giá trị

Giá trị là mức độ quan trọng, ý nghĩa, lợi ích của một sự vật, hiện tượng. Đây là cái đáng giá, có ích.

You are watching: [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ giá trị:

  • Cuốn sách này có giá trị cao.
  • Giá trị của gia đình rất quan trọng.
  • Món đồ cổ có giá trị lớn.
  • Hãy trân trọng giá trị thời gian.

Từ đồng nghĩa với từ giá trị

See more : Đặt câu với từ Siêng Năng 💪 25+ Ví Dụ Chuẩn

Từ đồng nghĩa trái nghĩa với từ giá trị gồm có ý nghĩa, tầm quan trọng, ích lợi, lợi ích, công dụng, tác dụng, ưu điểm, tiện ích, giá, quý giá, quan trọng, đáng giá, hữu ích, bổ ích, có ích.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với giá trị và ý nghĩa cụ thể:

  • Ý nghĩa: Từ này diễn tả tầm quan trọng.
  • Tầm quan trọng: Từ này mang nghĩa mức độ quan trọng.
  • Ích lợi: Từ này thể hiện lợi ích, giá trị.
  • Lợi ích: Từ này diễn tả điều có lợi.
  • Công dụng: Từ này chỉ tác dụng, giá trị.
  • Tác dụng: Từ này mang nghĩa hiệu quả, giá trị.
  • Ưu điểm: Từ này thể hiện điểm mạnh.
  • Tiện ích: Từ này diễn tả lợi ích thực tế.
  • Giá: Từ này chỉ giá trị.
  • Quý giá: Từ này mang nghĩa có giá trị cao.
  • Quan trọng: Từ này thể hiện có giá trị lớn.
  • Đáng giá: Từ này diễn tả có ý nghĩa.
  • Hữu ích: Từ này chỉ có ích, có giá trị.
  • Bổ ích: Từ này mang nghĩa có lợi.
  • Có ích: Từ này thể hiện có giá trị.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Giá Trị”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Ý nghĩa Tầm quan trọng Rất thường xuyên
Tầm quan trọng Mức độ quan trọng Rất thường xuyên
Ích lợi Lợi ích, giá trị Rất thường xuyên
Lợi ích Điều có lợi Rất thường xuyên
Công dụng Tác dụng, giá trị Rất thường xuyên
Tác dụng Hiệu quả, giá trị Rất thường xuyên
Ưu điểm Điểm mạnh Rất thường xuyên
Tiện ích Lợi ích thực tế Rất thường xuyên
Giá Giá trị Rất thường xuyên
Quý giá Có giá trị cao Rất thường xuyên
Quan trọng Có giá trị lớn Rất thường xuyên
Đáng giá Có ý nghĩa Rất thường xuyên
Hữu ích Có ích, có giá trị Rất thường xuyên
Bổ ích Có lợi Rất thường xuyên
Có ích Có giá trị Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ giá trị

Tra từ trái nghĩa với từ giá trị bao gồm vô giá trị, không có giá trị, vô ích, vô dụng, không có ích, không quan trọng, tầm thường, không đáng giá, vô nghĩa, vô ý nghĩa, không có ý nghĩa.

See more : Đặt câu với từ Cần Cù 🐝 Mẫu Câu Ý Nghĩa

Dưới đây là các từ trái nghĩa với giá trị và ý nghĩa cụ thể:

  • Vô giá trị: Từ này diễn tả không có giá trị.
  • Không có giá trị: Từ này mang nghĩa vô ích.
  • Vô ích: Từ này thể hiện không có ích.
  • Vô dụng: Từ này diễn tả không có tác dụng.
  • Không có ích: Từ này chỉ vô giá trị.
  • Không quan trọng: Từ này mang nghĩa không có ý nghĩa.
  • Tầm thường: Từ này thể hiện không đáng kể.
  • Không đáng giá: Từ này diễn tả không có giá trị.
  • Vô nghĩa: Từ này chỉ không có ý nghĩa.
  • Vô ý nghĩa: Từ này mang nghĩa không quan trọng.
  • Không có ý nghĩa: Từ này thể hiện vô giá trị.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Giá Trị”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Vô giá trị Không có giá trị Rất thường xuyên
Không có giá trị Vô ích Rất thường xuyên
Vô ích Không có ích Rất thường xuyên
Vô dụng Không có tác dụng Thường xuyên
Không có ích Vô giá trị Rất thường xuyên
Không quan trọng Không có ý nghĩa Rất thường xuyên
Tầm thường Không đáng kể Rất thường xuyên
Không đáng giá Không có giá trị Rất thường xuyên
Vô nghĩa Không có ý nghĩa Rất thường xuyên
Vô ý nghĩa Không quan trọng Rất thường xuyên
Không có ý nghĩa Vô giá trị Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ giá trị giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Háo Hức
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Háo Hức
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Kiến Thức
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Kiến Thức

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « [Chi tiết] 3 Cách làm gừng ngâm mật ong tốt cho sức khỏe
Bài viết sau Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

suc thuoc hay xuc thuoc

Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức

11/01/2026

Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng

11/01/2026

xap giay hay sap giay

Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

11/01/2026

Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà

11/01/2026

say sam hay xay xam

Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức
  • Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng
  • Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà
  • Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị
  • [Chi tiết] 3 Cách làm gừng ngâm mật ong tốt cho sức khỏe
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng