• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / Đặt câu với từ Siêng Năng 💪 25+ Ví Dụ Chuẩn

728x90-ads

Đặt câu với từ Siêng Năng 💪 25+ Ví Dụ Chuẩn

10/01/2026 10/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Đặt câu với từ SIÊNG NĂNG – Thể hiện sự chăm chỉ
  2. Phân tích nghĩa của từ siêng năng
  3. Bài tập tham khảo
  4. Kết luận

Đặt câu với từ siêng năng sẽ giúp bạn rèn luyện kỹ năng viết hiệu quả. Đinh Tiên Hoàng cung cấp những mẫu câu sinh động để bạn áp dụng ngay. Hãy kéo xuống để khám phá thêm chi tiết.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Lâng 🦌 25 Mẫu Câu Sinh Động
  • Đặt câu với từ Cởi Mở 🌈 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
  • Đặt câu với từ Trầm Mặc 🤐 30 Câu Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Văn Hiến 📚 25+ Ví Dụ Hay
  • Đặt câu với từ Trong Sáng 💎 Mẫu Câu Chuẩn

Đặt câu với từ SIÊNG NĂNG – Thể hiện sự chăm chỉ

Từ “SIÊNG NĂNG” được sử dụng để miêu tả thái độ chăm chỉ, cần mẫn trong học tập và lao động. Dưới đây là các mẫu câu đa dạng:

You are watching: Đặt câu với từ Siêng Năng 💪 25+ Ví Dụ Chuẩn

  • Em học sinh siêng năng luôn đạt kết quả cao.
  • Người nông dân siêng năng làm việc từ sáng sớm.
  • Anh công nhân siêng năng không biết mệt mỏi.
  • Cô bé siêng năng giúp mẹ việc nhà.
  • Học sinh siêng năng sẽ thành công trong tương lai.
  • Người thợ siêng năng hoàn thành công việc đúng hạn.
  • Em siêng năng học bài mỗi tối.
  • Anh ta siêng năng rèn luyện thể thao.
  • Cô giáo khen em là học sinh siêng năng.
  • Người lao động siêng năng xứng đáng được tôn trọng.
  • Cậu bé siêng năng đọc sách mỗi ngày.
  • Anh thợ siêng năng chăm chỉ từng chi tiết.
  • Em siêng năng ôn tập trước kỳ thi.
  • Người nông dân siêng năng có mùa màng bội thu.
  • Học sinh siêng năng là tấm gương cho bạn bè.
  • Bà siêng năng chăm sóc vườn hoa.
  • Anh công nhân siêng năng không ngại khó khăn.
  • Em siêng năng luyện tập kỹ năng.
  • Người thợ rèn siêng năng tạo sản phẩm chất lượng.
  • Cô gái siêng năng tự học ngoại ngữ.
  • Người làm vườn siêng năng chăm bón cây trồng.
  • Anh ta siêng năng tập luyện để đạt mục tiêu.
  • Học sinh siêng năng có tương lai tươi sáng.
  • Người phụ nữ siêng năng nuôi dạy con cái.
  • Em siêng năng rèn luyện kỹ năng sống.
  • Người lao động siêng năng là trụ cột xã hội.
  • Cậu học sinh siêng năng học hỏi không ngừng.
  • Anh siêng năng xây dựng sự nghiệp.
  • Em bé siêng năng tập viết chữ đẹp.
  • Người thầy siêng năng nghiên cứu giảng dạy.

Phân tích nghĩa của từ siêng năng

See more : Đặt câu với từ Cởi Mở 🌈 Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Siêng năng là tính từ chỉ thái độ chăm chỉ, cần mẫn, không lười biếng trong công việc, học tập. Từ này mang sắc thái tích cực, thể hiện sự khen ngợi đối với người có ý chí làm việc tốt, kiên trì nỗ lực để đạt được mục tiêu.

Hoàn cảnh sử dụng: Từ “siêng năng” thường được dùng để miêu tả học sinh, người lao động, hoặc bất kỳ ai có thái độ chăm chỉ. Từ này xuất hiện nhiều trong giáo dục, văn học khi ca ngợi phẩm chất tốt đẹp, và trong giao tiếp hàng ngày khi khen ngợi sự cố gắng của người khác.

Bài tập tham khảo

Để rèn luyện kỹ năng sử dụng từ “siêng năng”, các em hãy tự đặt thêm câu với các tình huống sau:

  • Đặt câu về học sinh siêng năng trong lớp
  • Đặt câu về người lao động siêng năng
  • Đặt câu về em bé siêng năng giúp đỡ gia đình
  • Đặt câu về việc siêng năng rèn luyện thể thao
  • Đặt câu về thái độ siêng năng trong công việc

See more : Đặt câu với từ Xanh Ngắt 🌌 25+ Mẫu Câu Đẹp

Các em nên vận dụng từ “siêng năng” trong các bài văn tả người, nghị luận để ca ngợi phẩm chất chăm chỉ, cần mẫn.

Xem thêm:

Kết luận

Đặt câu với từ siêng năng giúp các em thể hiện phẩm chất chăm chỉ, cần mẫn một cách sinh động. Từ “siêng năng” là đức tính tốt đẹp được mọi người trân trọng. Các em hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng từ này hiệu quả trong các bài văn ca ngợi đạo đức.

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

Đặt câu với từ Đoàn Kết 🤝 20 Câu Ý Nghĩa
Đặt câu với từ Đoàn Kết 🤝 20 Câu Ý Nghĩa
Đặt câu với từ Êm Đềm 🌙 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
Đặt câu với từ Êm Đềm 🌙 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất
Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « [Bí quyết] Làm sáp ong ngâm rượu bồi bổ cơ thể ngay tại nhà
Bài viết sau Ru dương hay du dương đúng? Phân biệt ru và du »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng