• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu

728x90-ads

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ nhân hậu
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ nhân hậu
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Nhân Hậu”
  3. Từ trái nghĩa với từ nhân hậu
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Nhân Hậu”
  4. Kết luận

Bạn muốn vốn từ của mình thêm đa dạng về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ nhân hậu? Hãy tìm hiểu từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Bài viết này tổng hợp trọn bộ các từ liên quan, kèm ví dụ minh họa thực tế cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Reo Mừng 🎉 30 Câu Sinh Động
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thất Bại
  • Đặt câu với từ Mưa Rào 🌧️ Ví Dụ Dễ Áp Dụng
  • Đặt câu với từ Vô Hình 👻 30+ Câu Dễ Nhớ

Giải thích nghĩa của từ nhân hậu

Nhân hậu là tốt bụng, rộng lượng, thương người. Đây là đức tính tốt đẹp, nhân từ.

You are watching: [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ nhân hậu:

  • Bà ấy rất nhân hậu.
  • Người nhân hậu được mọi người kính trọng.
  • Tính cách nhân hậu đáng quý.
  • Hành động nhân hậu cao đẹp.

Từ đồng nghĩa với từ nhân hậu

See more : Đặt câu với từ Chót Vót 🌾 Ví Dụ Dễ Hiểu

Tra từ đồng nghĩa tiếng Việt với từ nhân hậu gồm có nhân từ, nhân đức, nhân ái, tốt bụng, hiền lành, lương thiện, độ lượng, rộng lượng, khoan dung, từ bi, nhân nghĩa.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với nhân hậu và ý nghĩa cụ thể:

  • Nhân từ: Từ này diễn tả tốt bụng.
  • Nhân đức: Từ này mang nghĩa đạo đức tốt.
  • Nhân ái: Từ này thể hiện thương người.
  • Tốt bụng: Từ này diễn tả nhân hậu.
  • Hiền lành: Từ này chỉ hiền.
  • Lương thiện: Từ này mang nghĩa tốt.
  • Độ lượng: Từ này thể hiện rộng lượng.
  • Rộng lượng: Từ này diễn tả không keo kiệt.
  • Khoan dung: Từ này chỉ tha thứ.
  • Từ bi: Từ này mang nghĩa thương người.
  • Nhân nghĩa: Từ này thể hiện có đạo đức.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Nhân Hậu”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Nhân từ Tốt bụng Rất thường xuyên
Nhân đức Đạo đức tốt Thường xuyên
Nhân ái Thương người Thường xuyên
Tốt bụng Nhân hậu Rất thường xuyên
Hiền lành Hiền Rất thường xuyên
Lương thiện Tốt Rất thường xuyên
Độ lượng Rộng lượng Rất thường xuyên
Rộng lượng Không keo kiệt Rất thường xuyên
Khoan dung Tha thứ Rất thường xuyên
Từ bi Thương người Thường xuyên
Nhân nghĩa Có đạo đức Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ nhân hậu

Tra từ trái nghĩa với từ nhân hậu bao gồm độc ác, hung ác, tàn nhẫn, ác độc, độc địa, không tốt, xấu xa, ác nghiệt, tàn bạo, hung dữ.

See more : Đặt câu với từ Bác Sĩ , 30+ Câu Thực Tế

Dưới đây là các từ trái nghĩa với nhân hậu và ý nghĩa cụ thể:

  • Độc ác: Từ này diễn tả ác độc.
  • Hung ác: Từ này mang nghĩa dữ tợn.
  • Tàn nhẫn: Từ này thể hiện không thương người.
  • Ác độc: Từ này diễn tả xấu xa.
  • Độc địa: Từ này chỉ rất ác.
  • Không tốt: Từ này mang nghĩa xấu.
  • Xấu xa: Từ này thể hiện không tốt.
  • Ác nghiệt: Từ này diễn tả tàn nhẫn.
  • Tàn bạo: Từ này chỉ hung dữ.
  • Hung dữ: Từ này mang nghĩa độc ác.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Nhân Hậu”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Độc ác Ác độc Rất thường xuyên
Hung ác Dữ tợn Rất thường xuyên
Tàn nhẫn Không thương người Rất thường xuyên
Ác độc Xấu xa Rất thường xuyên
Độc địa Rất ác Rất thường xuyên
Không tốt Xấu Rất thường xuyên
Xấu xa Không tốt Rất thường xuyên
Ác nghiệt Tàn nhẫn Rất thường xuyên
Tàn bạo Hung dữ Rất thường xuyên
Hung dữ Độc ác Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ nhân hậu giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu
Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
Đặt câu với từ Cốt Lõi 💡 30 Ví Dụ Chuẩn Nhất
Đặt câu với từ Cốt Lõi 💡 30 Ví Dụ Chuẩn Nhất

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Top 7 cách pha bột sắn dây thơm ngon, thanh nhiệt cơ thể
Bài viết sau Chập chùng hay trập trùng đúng chính tả tiếng Việt? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng