• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù

728x90-ads

[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ cần cù
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ cần cù
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Cần Cù”
  3. Từ trái nghĩa với từ cần cù
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Cần Cù”
  4. Kết luận

Để viết câu hấp dẫn và mạch lạc hơn về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ cần cù, việc hiểu các từ đồng nghĩa và trái nghĩa là rất cần thiết. Bài viết này mang đến danh sách cụ thể kèm ví dụ cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn ứng dụng dễ dàng trong mọi ngữ cảnh.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Vui Sướng 🎉 25 Mẫu Câu Hay
  • Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất
  • Đặt câu với từ Yêu Dấu, 25+ Ví Dụ Ấm Áp
  • Đặt câu với từ Nhớ 💭 Ví Dụ Xúc Động
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Giải thích nghĩa của từ cần cù

Cần cù là chăm chỉ, siêng năng làm việc, không ngại khó nhọc. Đây là phẩm chất tích cực trong lao động.

You are watching: [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ cần cù:

  • Anh ấy rất cần cù trong học tập.
  • Người cần cù sẽ thành công.
  • Làm việc cần cù sẽ có kết quả.
  • Con ong cần cù làm tổ.

Từ đồng nghĩa với từ cần cù

See more : Đặt câu với từ Trong Trẻo 💧 30 Câu Hay Nhất

Tra từ đồng nghĩa tiếng Việt với từ cần cù gồm có chăm chỉ, siêng năng, chịu khó, cần mẫn, siêng, chăm, chịu thương chịu khó, vất vả, nhọc nhằn, bền bỉ, kiên trì, cần kiệm.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với cần cù và ý nghĩa cụ thể:

  • Chăm chỉ: Từ này diễn tả siêng năng.
  • Siêng năng: Từ này mang nghĩa cần cù.
  • Chịu khó: Từ này thể hiện không ngại vất vả.
  • Cần mẫn: Từ này diễn tả cần cù, siêng năng.
  • Siêng: Từ này chỉ chăm chỉ.
  • Chăm: Từ này mang nghĩa siêng năng.
  • Chịu thương chịu khó: Từ này thể hiện cần cù vất vả.
  • Vất vả: Từ này diễn tả nhọc nhằn.
  • Nhọc nhằn: Từ này chỉ khó khăn.
  • Bền bỉ: Từ này mang nghĩa kiên trì.
  • Kiên trì: Từ này thể hiện không bỏ cuộc.
  • Cần kiệm: Từ này diễn tả cần cù và tiết kiệm.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Cần Cù”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Chăm chỉ Siêng năng Rất thường xuyên
Siêng năng Cần cù Rất thường xuyên
Chịu khó Không ngại vất vả Rất thường xuyên
Cần mẫn Cần cù, siêng năng Thường xuyên
Siêng Chăm chỉ Rất thường xuyên
Chăm Siêng năng Rất thường xuyên
Chịu thương chịu khó Cần cù vất vả Rất thường xuyên
Vất vả Nhọc nhằn Rất thường xuyên
Nhọc nhằn Khó khăn Rất thường xuyên
Bền bỉ Kiên trì Rất thường xuyên
Kiên trì Không bỏ cuộc Rất thường xuyên
Cần kiệm Cần cù và tiết kiệm Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ cần cù

Tra từ trái nghĩa với từ cần cù bao gồm lười biếng, lười, biếng, không chăm, không siêng, không chịu khó, lười nhác, biếng nhác, ỉ lại, không cần cù.

See more : Đặt câu với từ Vui Sướng 🎉 25 Mẫu Câu Hay

Dưới đây là các từ trái nghĩa với cần cù và ý nghĩa cụ thể:

  • Lười biếng: Từ này diễn tả không chăm chỉ.
  • Lười: Từ này mang nghĩa không siêng năng.
  • Biếng: Từ này thể hiện lười.
  • Không chăm: Từ này diễn tả lười biếng.
  • Không siêng: Từ này chỉ lười.
  • Không chịu khó: Từ này mang nghĩa lười biếng.
  • Lười nhác: Từ này thể hiện rất lười.
  • Biếng nhác: Từ này diễn tả lười biếng.
  • Ỉ lại: Từ này chỉ lười.
  • Không cần cù: Từ này mang nghĩa lười biếng.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Cần Cù”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Lười biếng Không chăm chỉ Rất thường xuyên
Lười Không siêng năng Rất thường xuyên
Biếng Lười Rất thường xuyên
Không chăm Lười biếng Rất thường xuyên
Không siêng Lười Rất thường xuyên
Không chịu khó Lười biếng Rất thường xuyên
Lười nhác Rất lười Rất thường xuyên
Biếng nhác Lười biếng Rất thường xuyên
Ỉ lại Lười Rất thường xuyên
Không cần cù Lười biếng Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ cần cù giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
Bài viết sau Viết lí tưởng hay lý tưởng sẽ hay và phù hợp hơn? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng