• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ điển Việt – Việt / Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo

728x90-ads

Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Cấp báo nghĩa là gì?
  2. Nguồn gốc và xuất xứ của “Cấp báo”
  3. Cách sử dụng “Cấp báo” đúng chính tả
    1. Cách dùng “Cấp báo” trong văn nói và viết
    2. Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Cấp báo”
  4. “Cấp báo”: Từ trái nghĩa và đồng nghĩa
  5. Kết luận

Cấp báo là gì? Cấp báo là hành động thông báo khẩn cấp, báo tin gấp về một sự việc nguy hiểm hoặc quan trọng cần xử lý ngay lập tức. Đây là từ thường gặp trong quân sự, an ninh và đời sống hàng ngày. Cùng khám phá chi tiết nguồn gốc và cách sử dụng từ “cấp báo” ngay bên dưới!

Maybe you are interested
  • Cải chính là gì? ✅ Nghĩa và giải thích Cải chính
  • Cọc cà cọc cạch là gì? Nghĩa Cọc cà cọc cạch
  • Cỏ may là gì? 🌿 Ý nghĩa, cách dùng Cỏ may
  • Cổ giả là gì? 🎭 Ý nghĩa, cách dùng Cổ giả
  • Cỏ năn là gì? 🌿 Nghĩa và giải thích Cỏ năn

Cấp báo nghĩa là gì?

Cấp báo là việc báo tin khẩn cấp, thông báo gấp về tình huống nguy hiểm, bất thường hoặc sự việc quan trọng cần được xử lý tức thời. Đây là động từ chỉ hành động truyền đạt thông tin trong tình trạng khẩn cấp.

You are watching: Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo

Trong tiếng Việt, từ “cấp báo” được sử dụng với các nghĩa sau:

Trong quân sự và an ninh: Cấp báo là hành động báo động khẩn cấp khi phát hiện địch, nguy hiểm hoặc tình huống bất thường. Ví dụ: “Lính gác cấp báo về đơn vị khi phát hiện có xâm nhập.”

Trong đời sống hàng ngày: “Cấp báo” dùng để chỉ việc báo tin gấp về sự cố, tai nạn hoặc tình huống cần hỗ trợ ngay. Ví dụ: “Hàng xóm cấp báo khi thấy cháy nhà.”

Trong văn học và phim ảnh: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm lịch sử, chiến tranh để diễn tả không khí căng thẳng, gấp gáp.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Cấp báo”

Từ “cấp báo” có nguồn gốc Hán Việt, trong đó “cấp” nghĩa là gấp, khẩn cấp và “báo” nghĩa là thông báo, báo tin. Thuật ngữ này được sử dụng từ lâu trong quân đội và lan rộng ra đời sống xã hội.

Sử dụng “cấp báo” khi cần thông báo khẩn cấp về tình huống nguy hiểm, sự cố bất ngờ hoặc tin tức quan trọng cần xử lý ngay.

Cách sử dụng “Cấp báo” đúng chính tả

See more : Cồng là gì? 🥁 Ý nghĩa, cách dùng từ Cồng

Dưới đây là hướng dẫn cách dùng từ “cấp báo” đúng trong văn nói và văn viết, kèm các ví dụ minh họa cụ thể.

Cách dùng “Cấp báo” trong văn nói và viết

Trong văn nói: Từ “cấp báo” thường dùng khi cần báo tin gấp như “cấp báo cho công an”, “chạy đi cấp báo”, mang sắc thái khẩn trương.

Trong văn viết: “Cấp báo” xuất hiện trong văn bản quân sự, báo chí (tin cấp báo), văn học lịch sử và các tài liệu về an ninh, phòng chống thiên tai.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Cấp báo”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách dùng từ “cấp báo” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Trinh sát cấp báo về sở chỉ huy khi phát hiện quân địch.”

Phân tích: Dùng trong ngữ cảnh quân sự, chỉ hành động báo tin khẩn về tình hình chiến sự.

Ví dụ 2: “Người dân cấp báo cho lực lượng cứu hộ khi thấy có người đuối nước.”

Phân tích: Dùng trong đời sống, báo tin gấp về tình huống nguy hiểm cần cứu hộ.

See more : Cẳng chân là gì? Nghĩa và giải thích Cẳng chân

Ví dụ 3: “Tin cấp báo: Bão số 5 đang tiến vào đất liền.”

Phân tích: Dùng trong báo chí, truyền thông để nhấn mạnh tính khẩn cấp của thông tin.

Ví dụ 4: “Anh ta hớt hải chạy về làng cấp báo tin giặc đến.”

Phân tích: Dùng trong văn học, diễn tả hành động báo tin gấp trong hoàn cảnh nguy cấp.

Ví dụ 5: “Hệ thống cấp báo cháy rừng đã được kích hoạt.”

Phân tích: Dùng trong lĩnh vực kỹ thuật, chỉ hệ thống cảnh báo tự động khi có sự cố.

“Cấp báo”: Từ trái nghĩa và đồng nghĩa

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “cấp báo”:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Báo động Im lặng
Báo gấp Giấu tin
Thông báo khẩn Che giấu
Báo tin khẩn cấp Bưng bít
Cảnh báo Chậm trễ báo tin
Hô hoán Thờ ơ

Kết luận

Cấp báo là gì? Tóm lại, cấp báo là hành động báo tin khẩn cấp, mang ý nghĩa quan trọng trong quân sự, an ninh và đời sống. Hiểu đúng từ “cấp báo” giúp bạn sử dụng ngôn ngữ chính xác trong các tình huống khẩn cấp.

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ điển Việt – Việt

Cấm vệ là gì? 👮 Ý nghĩa, cách dùng Cấm vệ
Cấm thành là gì? 🏰 Nghĩa, giải thích Cấm thành
Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng

Chuyên mục: Từ điển Việt – Việt

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?
Bài viết sau Tác dụng của mật ong đối với da mặt? Top 11 cách làm đẹp da từ mật ong »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo

12/01/2026

hua suong hay hua xuong

Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

12/01/2026

Uống mật ong hàng ngày có tốt không?

12/01/2026

nong noi hay nong noi

Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo
  • Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
  • Uống mật ong hàng ngày có tốt không?
  • Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác
  • [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
  • Cổ vũ hay cỗ vũ? Cổ động hay cỗ động? Mâm cổ hay mâm cỗ?
  • Tác hại của chanh mật ong khi sử dụng không đúng cách
  • Tu thành chính quả hay chín quả hay chánh quả viết đúng?

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng