• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

728x90-ads

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ lạc quan
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ lạc quan
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Lạc Quan”
  3. Từ trái nghĩa với từ lạc quan
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Lạc Quan”
  4. Kết luận

Sự đa dạng trong ngôn ngữ bắt đầu từ việc hiểu rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ lạc quan. Hãy cùng khám phá những từ liên quan trong bài viết này cùng Đinh Tiên Hoàng. Danh sách chi tiết kèm ví dụ cụ thể sẽ giúp bạn vận dụng linh hoạt trong giao tiếp và bài viết.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Lâng 🦌 25 Mẫu Câu Sinh Động
  • Đặt câu với từ Mát Mẻ 🌬️ 20+ Mẫu Câu Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Trầm Mặc 🤐 30 Câu Dễ Hiểu
  • [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời
  • Đặt câu với từ Xốn Xang 💓 Ví Dụ Dễ Hiểu

Giải thích nghĩa của từ lạc quan

Lạc quan là thái độ sống tích cực, tin tưởng vào tương lai tốt đẹp, luôn nhìn mọi việc theo hướng tích cực. Đây là quan điểm sống lạc quan, không bi quan hay tiêu cực.

You are watching: [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ lạc quan:

  • Anh ấy luôn lạc quan trong mọi hoàn cảnh.
  • Thái độ lạc quan giúp vượt qua khó khăn.
  • Chúng tôi lạc quan về tương lai công ty.
  • Cô ấy có tính cách lạc quan và vui vẻ.

Từ đồng nghĩa với từ lạc quan

See more : Đặt câu với từ Ngẫm Nghĩ 🤔 30 Câu Hay Nhất

Tra cứu từ đồng nghĩa tiếng Việt với từ lạc quan gồm có tích cực, tích cực, lạc quan, tin tưởng, hy vọng, tương lai tốt đẹp, vui vẻ, phấn khởi, vững tin, tin tưởng, tự tin, tích cực, yên tâm, sáng sủa, phấn chấn, hứng khởi, hy vọng, tin vào tương lai, không bi quan, không tiêu cực.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với lạc quan và ý nghĩa cụ thể:

  • Tích cực: Từ này diễn tả có thái độ tích cực, không tiêu cực.
  • Tin tưởng: Từ này mang nghĩa tin vào điều tốt đẹp.
  • Hy vọng: Từ này thể hiện mong chờ điều tốt.
  • Tương lai tốt đẹp: Từ này diễn tả tin vào tương lai.
  • Vui vẻ: Từ này chỉ có tâm trạng tích cực.
  • Phấn khởi: Từ này mang nghĩa vui mừng, hứng khởi.
  • Vững tin: Từ này thể hiện tin tưởng mạnh mẽ.
  • Tự tin: Từ này diễn tả tin vào bản thân.
  • Yên tâm: Từ này chỉ không lo lắng, tin tưởng.
  • Sáng sủa: Từ này mang nghĩa tích cực, vui vẻ.
  • Phấn chấn: Từ này thể hiện có tinh thần tốt.
  • Hứng khởi: Từ này diễn tả phấn khởi, tích cực.
  • Tin vào tương lai: Từ này chỉ có niềm tin vào mai sau.
  • Không bi quan: Từ này mang nghĩa không tiêu cực.
  • Không tiêu cực: Từ này thể hiện có thái độ tốt.
  • Tươi sáng: Từ này diễn tả tích cực, vui vẻ.
  • Vững vàng: Từ này chỉ kiên định, tin tưởng.
  • Kỳ vọng: Từ này mang nghĩa hy vọng, tin tưởng.
  • Lạc quan tiến bộ: Từ này thể hiện tin vào sự phát triển.
  • Tươi tắn: Từ này diễn tả tràn đầy năng lượng tích cực.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Lạc Quan”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Tích cực Có thái độ tích cực Rất thường xuyên
Tin tưởng Tin vào điều tốt đẹp Rất thường xuyên
Hy vọng Mong chờ điều tốt Rất thường xuyên
Tương lai tốt đẹp Tin vào tương lai Thường xuyên
Vui vẻ Có tâm trạng tích cực Rất thường xuyên
Phấn khởi Vui mừng, hứng khởi Rất thường xuyên
Vững tin Tin tưởng mạnh mẽ Thường xuyên
Tự tin Tin vào bản thân Rất thường xuyên
Yên tâm Không lo lắng, tin tưởng Rất thường xuyên
Sáng sủa Tích cực, vui vẻ Thường xuyên
Phấn chấn Có tinh thần tốt Thường xuyên
Hứng khởi Phấn khởi, tích cực Rất thường xuyên
Tin vào tương lai Có niềm tin vào mai sau Rất thường xuyên
Không bi quan Không tiêu cực Rất thường xuyên
Không tiêu cực Có thái độ tốt Rất thường xuyên
Tươi sáng Tích cực, vui vẻ Thường xuyên
Vững vàng Kiên định, tin tưởng Rất thường xuyên
Kỳ vọng Hy vọng, tin tưởng Rất thường xuyên
Lạc quan tiến bộ Tin vào sự phát triển Trung bình
Tươi tắn Tràn đầy năng lượng tích cực Thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ lạc quan

Các từ trái nghĩa với từ lạc quan bao gồm bi quan, tiêu cực, không tin tưởng, tuyệt vọng, chán nản, u sầu, buồn bã, không hy vọng, thất vọng, mất niềm tin, không tự tin, lo lắng, âu lo, sợ hãi, không yên tâm, hoài nghi, nghi ngờ, chán đời, bi quan yếm thế, nản lòng.

See more : [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch

Dưới đây là các từ trái nghĩa với lạc quan và ý nghĩa cụ thể:

  • Bi quan: Từ này diễn tả không tin vào tương lai tốt.
  • Tiêu cực: Từ này mang nghĩa không tích cực, xấu.
  • Không tin tưởng: Từ này thể hiện nghi ngờ, không tin.
  • Tuyệt vọng: Từ này diễn tả mất hy vọng hoàn toàn.
  • Chán nản: Từ này chỉ mất hứng thú, nản lòng.
  • U sầu: Từ này mang nghĩa buồn rầu, u ám.
  • Buồn bã: Từ này thể hiện rất buồn, không vui.
  • Không hy vọng: Từ này diễn tả mất niềm tin.
  • Thất vọng: Từ này chỉ không đạt được mong muốn.
  • Mất niềm tin: Từ này mang nghĩa không còn tin tưởng.
  • Không tự tin: Từ này thể hiện thiếu tự tin.
  • Lo lắng: Từ này diễn tả bận tâm, không yên.
  • Âu lo: Từ này chỉ lo lắng, bận tâm.
  • Sợ hãi: Từ này mang nghĩa sợ, không dám.
  • Không yên tâm: Từ này thể hiện lo lắng, bất an.
  • Hoài nghi: Từ này diễn tả nghi ngờ, không tin.
  • Nghi ngờ: Từ này chỉ không tin tưởng.
  • Chán đời: Từ này mang nghĩa chán nản với cuộc sống.
  • Bi quan yếm thế: Từ này thể hiện bi quan về đời.
  • Nản lòng: Từ này diễn tả chán nản, mất hy vọng.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Lạc Quan”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Bi quan Không tin vào tương lai tốt Rất thường xuyên
Tiêu cực Không tích cực, xấu Rất thường xuyên
Không tin tưởng Nghi ngờ, không tin Rất thường xuyên
Tuyệt vọng Mất hy vọng hoàn toàn Rất thường xuyên
Chán nản Mất hứng thú, nản lòng Rất thường xuyên
U sầu Buồn rầu, u ám Thường xuyên
Buồn bã Rất buồn, không vui Rất thường xuyên
Không hy vọng Mất niềm tin Rất thường xuyên
Thất vọng Không đạt được mong muốn Rất thường xuyên
Mất niềm tin Không còn tin tưởng Rất thường xuyên
Không tự tin Thiếu tự tin Rất thường xuyên
Lo lắng Bận tâm, không yên Rất thường xuyên
Âu lo Lo lắng, bận tâm Thường xuyên
Sợ hãi Sợ, không dám Rất thường xuyên
Không yên tâm Lo lắng, bất an Rất thường xuyên
Hoài nghi Nghi ngờ, không tin Thường xuyên
Nghi ngờ Không tin tưởng Rất thường xuyên
Chán đời Chán nản với cuộc sống Thường xuyên
Bi quan yếm thế Bi quan về đời Trung bình
Nản lòng Chán nản, mất hy vọng Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ lạc quan giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Cổ vũ hay cỗ vũ? Cổ động hay cỗ động? Mâm cổ hay mâm cỗ?
Bài viết sau Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo

12/01/2026

hua suong hay hua xuong

Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

12/01/2026

Uống mật ong hàng ngày có tốt không?

12/01/2026

nong noi hay nong noi

Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo
  • Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
  • Uống mật ong hàng ngày có tốt không?
  • Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác
  • [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
  • Cổ vũ hay cỗ vũ? Cổ động hay cỗ động? Mâm cổ hay mâm cỗ?
  • Tác hại của chanh mật ong khi sử dụng không đúng cách
  • Tu thành chính quả hay chín quả hay chánh quả viết đúng?

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng