• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

728x90-ads

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ thoải mái
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ thoải mái
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Thoải Mái”
  3. Từ trái nghĩa với từ thoải mái
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Thoải Mái”
  4. Kết luận

Sự đa dạng trong ngôn ngữ bắt đầu từ việc hiểu rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ thoải mái. Hãy cùng khám phá những từ liên quan trong bài viết này cùng Đinh Tiên Hoàng. Danh sách chi tiết kèm ví dụ cụ thể sẽ giúp bạn vận dụng linh hoạt trong giao tiếp và bài viết.

Maybe you are interested
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu
  • Đặt câu với từ Nhớ 💭 Ví Dụ Xúc Động
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • Đặt câu với từ Chông 🌵 25+ Mẫu Câu Chuẩn
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]

Giải thích nghĩa của từ thoải mái

Thoải mái là trạng thái cảm thấy dễ chịu, không bị ràng buộc hay áp lực, tự do và thư thái trong hành động hoặc tâm trạng. Đây là cảm giác không căng thẳng, không gò bó.

You are watching: [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ thoải mái:

  • Anh ấy cảm thấy rất thoải mái khi ở nhà.
  • Hãy thoải mái chia sẻ ý kiến của bạn.
  • Chiếc ghế này ngồi rất thoải mái.
  • Không khí làm việc ở đây rất thoải mái.

Từ đồng nghĩa với từ thoải mái

See more : [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả

Tra từ đồng nghĩa với từ thoải mái gồm có dễ chịu, thư thái, thư giãn, tự do, tự nhiên, không gò bó, không ràng buộc, không căng thẳng, nhẹ nhàng, thảnh thơi, an nhiên, yên tâm, dễ dàng, thuận tiện, tiện nghi, không khó khăn, không vướng víu, không áp lực, thong dong, nhàn nhã.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với thoải mái và ý nghĩa cụ thể:

  • Dễ chịu: Từ này diễn tả cảm giác êm ái, không khó chịu.
  • Thư thái: Từ này mang nghĩa thư giãn, không căng thẳng.
  • Thư giãn: Từ này thể hiện nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng.
  • Tự do: Từ này diễn tả không bị ràng buộc, tự tại.
  • Tự nhiên: Từ này chỉ không gò bó, không gượng ép.
  • Không gò bó: Từ này mang nghĩa không bị hạn chế.
  • Không ràng buộc: Từ này thể hiện tự do, không bị trói buộc.
  • Không căng thẳng: Từ này diễn tả không có áp lực.
  • Nhẹ nhàng: Từ này chỉ êm dịu, không nặng nề.
  • Thảnh thơi: Từ này mang nghĩa rảnh rỗi, không vội vã.
  • An nhiên: Từ này thể hiện yên tâm, không lo lắng.
  • Yên tâm: Từ này diễn tả không có lo âu.
  • Dễ dàng: Từ này chỉ không gặp khó khăn.
  • Thuận tiện: Từ này mang nghĩa tiện lợi, dễ sử dụng.
  • Tiện nghi: Từ này thể hiện có đầy đủ tiện ích.
  • Không khó khăn: Từ này diễn tả dễ dàng thực hiện.
  • Không vướng víu: Từ này chỉ không có rắc rối.
  • Không áp lực: Từ này mang nghĩa không có gánh nặng.
  • Thong dong: Từ này thể hiện nhẹ nhàng, thoải mái.
  • Nhàn nhã: Từ này diễn tả thanh nhã, thư thái.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Thoải Mái”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Dễ chịu Cảm giác êm ái, không khó chịu Rất thường xuyên
Thư thái Thư giãn, không căng thẳng Rất thường xuyên
Thư giãn Nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng Rất thường xuyên
Tự do Không bị ràng buộc, tự tại Rất thường xuyên
Tự nhiên Không gò bó, không gượng ép Rất thường xuyên
Không gò bó Không bị hạn chế Rất thường xuyên
Không ràng buộc Tự do, không bị trói buộc Rất thường xuyên
Không căng thẳng Không có áp lực Rất thường xuyên
Nhẹ nhàng Êm dịu, không nặng nề Rất thường xuyên
Thảnh thơi Rảnh rỗi, không vội vã Thường xuyên
An nhiên Yên tâm, không lo lắng Thường xuyên
Yên tâm Không có lo âu Rất thường xuyên
Dễ dàng Không gặp khó khăn Rất thường xuyên
Thuận tiện Tiện lợi, dễ sử dụng Rất thường xuyên
Tiện nghi Có đầy đủ tiện ích Rất thường xuyên
Không khó khăn Dễ dàng thực hiện Rất thường xuyên
Không vướng víu Không có rắc rối Thường xuyên
Không áp lực Không có gánh nặng Rất thường xuyên
Thong dong Nhẹ nhàng, thoải mái Thường xuyên
Nhàn nhã Thanh nhã, thư thái Thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ thoải mái

Từ điển từ trái nghĩa tiếng Việt với từ thoải mái bao gồm khó chịu, căng thẳng, gò bó, ràng buộc, áp lực, stress, không tự nhiên, không dễ chịu, vất vả, khó khăn, không thuận tiện, bất tiện, không tự do, gượng ép, cứng nhắc, nặng nề, lo lắng, bận tâm, không yên tâm, khó nhọc.

See more : Đặt câu với từ Vô Hình 👻 30+ Câu Dễ Nhớ

Dưới đây là các từ trái nghĩa với thoải mái và ý nghĩa cụ thể:

  • Khó chịu: Từ này diễn tả cảm giác không dễ chịu, khó ở.
  • Căng thẳng: Từ này mang nghĩa có áp lực, không thư giãn.
  • Gò bó: Từ này thể hiện bị hạn chế, không tự do.
  • Ràng buộc: Từ này diễn tả bị trói buộc, không tự do.
  • Áp lực: Từ này chỉ gánh nặng tâm lý hoặc công việc.
  • Stress: Từ này mang nghĩa căng thẳng tinh thần.
  • Không tự nhiên: Từ này thể hiện gượng ép, không thoải mái.
  • Không dễ chịu: Từ này diễn tả khó chịu, không êm ái.
  • Vất vả: Từ này chỉ khó khăn, cực nhọc.
  • Khó khăn: Từ này mang nghĩa gặp trở ngại, không dễ.
  • Không thuận tiện: Từ này thể hiện bất tiện, khó sử dụng.
  • Bất tiện: Từ này diễn tả không tiện lợi.
  • Không tự do: Từ này chỉ bị ràng buộc, không thoải mái.
  • Gượng ép: Từ này mang nghĩa bắt buộc, không tự nhiên.
  • Cứng nhắc: Từ này thể hiện không linh hoạt, máy móc.
  • Nặng nề: Từ này diễn tả có gánh nặng, không nhẹ nhàng.
  • Lo lắng: Từ này chỉ bận tâm, không yên tâm.
  • Bận tâm: Từ này mang nghĩa lo nghĩ nhiều.
  • Không yên tâm: Từ này thể hiện không an tâm, lo lắng.
  • Khó nhọc: Từ này diễn tả cực khổ, vất vả.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Thoải Mái”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Khó chịu Cảm giác không dễ chịu Rất thường xuyên
Căng thẳng Có áp lực, không thư giãn Rất thường xuyên
Gò bó Bị hạn chế, không tự do Rất thường xuyên
Ràng buộc Bị trói buộc, không tự do Rất thường xuyên
Áp lực Gánh nặng tâm lý, công việc Rất thường xuyên
Stress Căng thẳng tinh thần Rất thường xuyên
Không tự nhiên Gượng ép, không thoải mái Rất thường xuyên
Không dễ chịu Khó chịu, không êm ái Rất thường xuyên
Vất vả Khó khăn, cực nhọc Rất thường xuyên
Khó khăn Gặp trở ngại, không dễ Rất thường xuyên
Không thuận tiện Bất tiện, khó sử dụng Rất thường xuyên
Bất tiện Không tiện lợi Rất thường xuyên
Không tự do Bị ràng buộc, không thoải mái Rất thường xuyên
Gượng ép Bắt buộc, không tự nhiên Thường xuyên
Cứng nhắc Không linh hoạt, máy móc Thường xuyên
Nặng nề Có gánh nặng, không nhẹ nhàng Rất thường xuyên
Lo lắng Bận tâm, không yên tâm Rất thường xuyên
Bận tâm Lo nghĩ nhiều Rất thường xuyên
Không yên tâm Không an tâm, lo lắng Rất thường xuyên
Khó nhọc Cực khổ, vất vả Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ thoải mái giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Uống mật ong hàng ngày có tốt không?
Bài viết sau Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo

12/01/2026

hua suong hay hua xuong

Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

12/01/2026

Uống mật ong hàng ngày có tốt không?

12/01/2026

nong noi hay nong noi

Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Cấp báo là gì? 📰 Nghĩa, giải thích Cấp báo
  • Hứa suông hay hứa xuông đúng chính tả? Nghĩa chi tiết là gì?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
  • Uống mật ong hàng ngày có tốt không?
  • Nông nổi hay nông nỗi: Cách phân biệt chính xác
  • [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
  • Cổ vũ hay cỗ vũ? Cổ động hay cỗ động? Mâm cổ hay mâm cỗ?
  • Tác hại của chanh mật ong khi sử dụng không đúng cách
  • Tu thành chính quả hay chín quả hay chánh quả viết đúng?

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng