• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch

728x90-ads

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ tĩnh mạch
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ tĩnh mạch
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Tĩnh Mạch”
  3. Từ trái nghĩa với từ tĩnh mạch
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Tĩnh Mạch”
  4. Kết luận

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Ngoan Ngoãn 😊 20 Câu Hay Nhất
  • Đặt câu với từ Bao La 🌊 30+ Câu Hay Nhất
  • Đặt câu với từ Gào Thét 📢 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
  • Đặt câu với từ Bát Ngát 🌾 30+ Câu Hùng Vĩ
  • Đặt câu với từ Cần Cù 🐝 Mẫu Câu Ý Nghĩa

Việc học các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ tĩnh mạch giúp bạn diễn đạt chính xác, tránh lặp từ. Bài viết này cung cấp đầy đủ các từ liên quan, ví dụ minh họa sinh động cùng Đinh Tiên Hoàng để bạn dễ dàng ghi nhớ và sử dụng.

You are watching: [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch

Giải thích nghĩa của từ tĩnh mạch

Tĩnh mạch là mạch máu dẫn máu từ các bộ phận trong cơ thể về tim. Đây là loại mạch máu quan trọng trong hệ tuần hoàn.

Hoàn cảnh sử dụng

See more : Đặt câu với từ Reo Mừng 🎉 30 Câu Sinh Động

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ tĩnh mạch:

  • Chích vào tĩnh mạch.
  • Tĩnh mạch bị tắc nghẽn.
  • Máu trong tĩnh mạch chảy về tim.
  • Suy tĩnh mạch chi dưới.

Từ đồng nghĩa với từ tĩnh mạch

Từ đồng nghĩa với từ tĩnh mạch gồm có mạch máu tĩnh, mạch, huyết quản, mạch máu.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với tĩnh mạch và ý nghĩa cụ thể:

  • Mạch máu tĩnh: Từ này diễn tả tĩnh mạch.
  • Mạch: Từ này mang nghĩa mạch máu (chung).
  • Huyết quản: Từ này thể hiện ống dẫn máu.
  • Mạch máu: Từ này diễn tả hệ thống mạch.

Xem thêm: Từ đồng nghĩa là gì?

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Tĩnh Mạch”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Mạch máu tĩnh Tĩnh mạch Thường xuyên
Mạch Mạch máu (chung) Rất thường xuyên
Huyết quản Ống dẫn máu Thường xuyên
Mạch máu Hệ thống mạch Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ tĩnh mạch

See more : [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị

Tra từ trái nghĩa online với từ tĩnh mạch bao gồm động mạch, mạch máu động.

Dưới đây là các từ trái nghĩa với tĩnh mạch và ý nghĩa cụ thể:

  • Động mạch: Từ này diễn tả mạch máu dẫn máu từ tim đi.
  • Mạch máu động: Từ này mang nghĩa động mạch.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Tĩnh Mạch”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Động mạch Mạch máu dẫn máu từ tim đi Rất thường xuyên
Mạch máu động Động mạch Thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ tĩnh mạch giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lúa Chín
[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lúa Chín
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Phấn hoa mật ong cùng những công dụng không ngờ
Bài viết sau Qui trình hay quy trình đúng chính tả? Nên viết i hay y? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

[Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]

11/01/2026

Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất

11/01/2026

Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?

11/01/2026

sa gi hay xa gi

Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?

11/01/2026

tai vach mach dung hay rung

Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • [Bật mí] 5 tác dụng của phấn hoa đối với phụ nữ bạn nên biết
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hồi Hộp [Full]
  • Hướng dẫn 5 cách làm bánh gạo lứt healthy tại nhà dễ nhất
  • Mật ong để được bao lâu? Mật ong để lâu có dùng được không?
  • Viết sá gì hay xá gì? Sá chi hay xá chi mới đúng chính tả?
  • Tai vách mạch dừng hay tai vách mạch rừng mới đúng?
  • Top 9 cách đắp mặt nạ trứng gà mật ong cho da sáng mịn
  • Cộng hưởng là gì? 🎵 Ý nghĩa và cách hiểu Cộng hưởng
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khát Nước

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng