• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời

728x90-ads

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ tuyệt vời
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ tuyệt vời
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Tuyệt Vời”
  3. Từ trái nghĩa với từ tuyệt vời
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Tuyệt Vời”
  4. Kết luận

Để giao tiếp hiệu quả về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ tuyệt vời, việc nắm rõ các từ đồng nghĩa và trái nghĩa là rất cần thiết. Bài viết này mang đến cho bạn danh sách chuẩn xác, ví dụ minh họa sống động cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn vận dụng linh hoạt và tự tin hơn khi viết hoặc nói. Khám phá ngay!

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Độc Lập 🦅 Mẫu Câu Ý Nghĩa
  • Đặt câu với từ Nhẹ Nhàng 🍃 20+ Ví Dụ Chuẩn
  • Đặt câu với từ Quốc Gia 🏛️ Mẫu Câu Chuẩn
  • Đặt câu với từ Ngoan Ngoãn 😊 20 Câu Hay Nhất
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu

Giải thích nghĩa của từ tuyệt vời

Tuyệt vời là rất tốt, rất đẹp, xuất sắc, hoàn hảo đến mức khó tả. Đây là điều phi thường, tuyệt hảo.

You are watching: [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ tuyệt vời:

  • Buổi biểu diễn thật tuyệt vời.
  • Ý tưởng này tuyệt vời quá!
  • Phong cảnh ở đây tuyệt vời.
  • Món ăn có hương vị tuyệt vời.

Từ đồng nghĩa với từ tuyệt vời

See more : Đặt câu với từ Mưa Rào 🌧️ Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Từ đồng nghĩa tiếng Việt online với từ tuyệt vời gồm có tuyệt hảo, xuất sắc, hoàn hảo, tuyệt đỉnh, tuyệt đẹp, tuyệt diệu, tuyệt trần, tuyệt mỹ, tuyệt luân, tuyệt tác, tuyệt đối, tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, phi thường, vô cùng tốt, tuyệt vời lắm, rất tốt, tốt tuyệt.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với tuyệt vời và ý nghĩa cụ thể:

  • Tuyệt hảo: Từ này diễn tả tốt tuyệt vời.
  • Xuất sắc: Từ này mang nghĩa rất giỏi, vượt trội.
  • Hoàn hảo: Từ này thể hiện không có gì chê được.
  • Tuyệt đỉnh: Từ này diễn tả đỉnh cao, tuyệt vời.
  • Tuyệt đẹp: Từ này chỉ đẹp tuyệt vời.
  • Tuyệt diệu: Từ này mang nghĩa kỳ diệu, tuyệt vời.
  • Tuyệt trần: Từ này thể hiện tuyệt vời phi thường.
  • Tuyệt mỹ: Từ này diễn tả đẹp tuyệt vời.
  • Tuyệt luân: Từ này chỉ không gì sánh được.
  • Tuyệt tác: Từ này mang nghĩa tác phẩm tuyệt vời.
  • Tuyệt đối: Từ này thể hiện hoàn toàn tốt.
  • Tốt nhất: Từ này diễn tả không gì tốt hơn.
  • Hay nhất: Từ này chỉ giỏi nhất.
  • Đẹp nhất: Từ này mang nghĩa đẹp tuyệt vời nhất.
  • Phi thường: Từ này thể hiện khác thường, tuyệt vời.
  • Vô cùng tốt: Từ này diễn tả rất tốt.
  • Tuyệt vời lắm: Từ này chỉ rất tuyệt vời.
  • Rất tốt: Từ này mang nghĩa tốt tuyệt.
  • Tốt tuyệt: Từ này thể hiện tốt tuyệt vời.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Tuyệt Vời”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Tuyệt hảo Tốt tuyệt vời Rất thường xuyên
Xuất sắc Rất giỏi, vượt trội Rất thường xuyên
Hoàn hảo Không có gì chê được Rất thường xuyên
Tuyệt đỉnh Đỉnh cao, tuyệt vời Rất thường xuyên
Tuyệt đẹp Đẹp tuyệt vời Rất thường xuyên
Tuyệt diệu Kỳ diệu, tuyệt vời Rất thường xuyên
Tuyệt trần Tuyệt vời phi thường Thường xuyên
Tuyệt mỹ Đẹp tuyệt vời Thường xuyên
Tuyệt luân Không gì sánh được Thường xuyên
Tuyệt tác Tác phẩm tuyệt vời Rất thường xuyên
Tuyệt đối Hoàn toàn tốt Rất thường xuyên
Tốt nhất Không gì tốt hơn Rất thường xuyên
Hay nhất Giỏi nhất Rất thường xuyên
Đẹp nhất Đẹp tuyệt vời nhất Rất thường xuyên
Phi thường Khác thường, tuyệt vời Rất thường xuyên
Vô cùng tốt Rất tốt Rất thường xuyên
Tuyệt vời lắm Rất tuyệt vời Rất thường xuyên
Rất tốt Tốt tuyệt Rất thường xuyên
Tốt tuyệt Tốt tuyệt vời Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ tuyệt vời

Tra từ trái nghĩa tiếng Việt với từ tuyệt vời bao gồm tệ, tệ hại, tồi tệ, dở, dở tệ, kém, xấu, không tốt, tồi, tồi bại, không hay, không đẹp, thất vọng, tệ nhất, kém cỏi.

See more : Đặt câu với từ Quốc Gia 🏛️ Mẫu Câu Chuẩn

Dưới đây là các từ trái nghĩa với tuyệt vời và ý nghĩa cụ thể:

  • Tệ: Từ này diễn tả không tốt.
  • Tệ hại: Từ này mang nghĩa rất tệ.
  • Tồi tệ: Từ này thể hiện xấu, không tốt.
  • Dở: Từ này diễn tả không hay, kém.
  • Dở tệ: Từ này chỉ rất dở.
  • Kém: Từ này mang nghĩa không tốt.
  • Xấu: Từ này thể hiện không đẹp, tệ.
  • Không tốt: Từ này diễn tả tệ.
  • Tồi: Từ này chỉ không tốt.
  • Tồi bại: Từ này mang nghĩa rất tệ.
  • Không hay: Từ này thể hiện dở.
  • Không đẹp: Từ này diễn tả xấu.
  • Thất vọng: Từ này chỉ không như mong đợi.
  • Tệ nhất: Từ này mang nghĩa xấu nhất.
  • Kém cỏi: Từ này thể hiện rất kém.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Tuyệt Vời”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Tệ Không tốt Rất thường xuyên
Tệ hại Rất tệ Rất thường xuyên
Tồi tệ Xấu, không tốt Rất thường xuyên
Dở Không hay, kém Rất thường xuyên
Dở tệ Rất dở Rất thường xuyên
Kém Không tốt Rất thường xuyên
Xấu Không đẹp, tệ Rất thường xuyên
Không tốt Tệ Rất thường xuyên
Tồi Không tốt Rất thường xuyên
Tồi bại Rất tệ Thường xuyên
Không hay Dở Rất thường xuyên
Không đẹp Xấu Rất thường xuyên
Thất vọng Không như mong đợi Rất thường xuyên
Tệ nhất Xấu nhất Rất thường xuyên
Kém cỏi Rất kém Thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ tuyệt vời giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thay Đổi [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thay Đổi [Full]
[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị
[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Xéo xắt hay xéo sắc đúng? Nghĩa từ này là gì?
Bài viết sau Dành dụm hay giành dụm đúng chính tả? Phân biệt dành & giành »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

suc thuoc hay xuc thuoc

Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức

11/01/2026

Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng

11/01/2026

xap giay hay sap giay

Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

11/01/2026

Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà

11/01/2026

say sam hay xay xam

Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức
  • Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng
  • Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà
  • Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị
  • [Chi tiết] 3 Cách làm gừng ngâm mật ong tốt cho sức khỏe
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng