• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhưng

728x90-ads

[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhưng

11/01/2026 11/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ nhưng
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ nhưng
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Nhưng”
  3. Từ trái nghĩa với từ nhưng
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Nhưng”
  4. Kết luận

Việc hiểu rõ các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ nhưng sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn. Bài viết này mang đến cho bạn danh sách chi tiết kèm ví dụ minh họa cùng Đinh Tiên Hoàng để dễ dàng áp dụng trong học tập, công việc và cuộc sống hàng ngày.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Gào Thét 📢 Ví Dụ Dễ Áp Dụng
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Háo Hức
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thấu Hiểu

Giải thích nghĩa của từ nhưng

Nhưng là từ nối dùng để chỉ sự đối lập, tương phản giữa hai vế câu. Đây là liên từ chỉ sự đối nghịch.

You are watching: [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhưng

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ nhưng:

  • Anh ấy học giỏi nhưng không kiêu ngạo.
  • Trời mưa nhưng vẫn đi làm.
  • Cô ấy nhỏ tuổi nhưng rất trưởng thành.
  • Khó nhưng không phải không làm được.

Từ đồng nghĩa với từ nhưng

See more : Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu

Từ đồng nghĩa online với từ nhưng gồm có nhưng mà, song, mà, tuy nhiên, thế nhưng, song le, nhưng lại, tuy vậy, dù vậy, dẫu vậy, còn, mặc dù thế.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với nhưng và ý nghĩa cụ thể:

  • Nhưng mà: Từ này diễn tả sự đối lập.
  • Song: Từ này mang nghĩa nhưng (trang trọng).
  • Mà: Từ này thể hiện sự tương phản.
  • Tuy nhiên: Từ này diễn tả nhưng.
  • Thế nhưng: Từ này chỉ mặc dù vậy.
  • Song le: Từ này mang nghĩa nhưng.
  • Nhưng lại: Từ này thể hiện sự đối lập.
  • Tuy vậy: Từ này diễn tả mặc dù thế.
  • Dù vậy: Từ này chỉ nhưng vậy.
  • Dẫu vậy: Từ này mang nghĩa tuy vậy.
  • Còn: Từ này thể hiện sự đối chiếu.
  • Mặc dù thế: Từ này diễn tả nhưng vậy.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Nhưng”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Nhưng mà Sự đối lập Rất thường xuyên
Song Nhưng (trang trọng) Thường xuyên
Mà Sự tương phản Rất thường xuyên
Tuy nhiên Nhưng Rất thường xuyên
Thế nhưng Mặc dù vậy Rất thường xuyên
Song le Nhưng Thường xuyên
Nhưng lại Sự đối lập Rất thường xuyên
Tuy vậy Mặc dù thế Rất thường xuyên
Dù vậy Nhưng vậy Rất thường xuyên
Dẫu vậy Tuy vậy Thường xuyên
Còn Sự đối chiếu Rất thường xuyên
Mặc dù thế Nhưng vậy Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ nhưng

Tra cứu từ trái nghĩa với từ nhưng bao gồm và, cùng, với, cũng, nên, cho nên, vì vậy, do đó, bởi vậy, vì thế.

See more : Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất

Dưới đây là các từ trái nghĩa với nhưng và ý nghĩa cụ thể:

  • Và: Từ này diễn tả sự liệt kê.
  • Cùng: Từ này mang nghĩa cùng nhau.
  • Với: Từ này thể hiện đồng hành.
  • Cũng: Từ này diễn tả tương tự.
  • Nên: Từ này chỉ kết quả.
  • Cho nên: Từ này mang nghĩa vì vậy.
  • Vì vậy: Từ này thể hiện hậu quả.
  • Do đó: Từ này diễn tả kết quả.
  • Bởi vậy: Từ này chỉ vì thế.
  • Vì thế: Từ này mang nghĩa do đó.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Nhưng”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Và Sự liệt kê Rất thường xuyên
Cùng Cùng nhau Rất thường xuyên
Với Đồng hành Rất thường xuyên
Cũng Tương tự Rất thường xuyên
Nên Kết quả Rất thường xuyên
Cho nên Vì vậy Rất thường xuyên
Vì vậy Hậu quả Rất thường xuyên
Do đó Kết quả Rất thường xuyên
Bởi vậy Vì thế Rất thường xuyên
Vì thế Do đó Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ nhưng giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thất Bại
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thất Bại
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mạch

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Vì sao mật ong để lâu bị đen? Mật ong bị đen có dùng được không?
Bài viết sau [Tổng hợp] Cách uống mật ong giảm cân hiệu quả nhất »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

suc thuoc hay xuc thuoc

Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức

11/01/2026

Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng

11/01/2026

xap giay hay sap giay

Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

11/01/2026

Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà

11/01/2026

say sam hay xay xam

Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức
  • Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng
  • Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà
  • Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị
  • [Chi tiết] 3 Cách làm gừng ngâm mật ong tốt cho sức khỏe
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng