• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo

728x90-ads

[Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ sáng tạo
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ sáng tạo
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Sáng Tạo”
  3. Từ trái nghĩa với từ sáng tạo
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Sáng Tạo”
  4. Kết luận

Để nâng tầm khả năng viết và nói về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ sáng tạo, bạn cần biết các từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Bài viết này mang đến danh sách chuẩn xác, ví dụ sinh động cùng Đinh Tiên Hoàng để bạn dễ dàng ghi nhớ và vận dụng.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Mênh Mông 🌊 Mẫu Câu Hùng Vĩ
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
  • Đặt câu với từ Trong Suốt 💧 20 Ví Dụ Hay
  • Đặt câu với từ Hạnh Phúc 🌟 Mẫu Câu Ấm Áp
  • Đặt câu với từ Cởi Mở 🌈 Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Giải thích nghĩa của từ sáng tạo

Sáng tạo là tạo ra điều mới, khác biệt, chưa có trước đó, thể hiện sự độc đáo và trí tưởng tượng phong phú. Đây là khả năng nghĩ và làm ra cái mới.

You are watching: [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sáng Tạo

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ sáng tạo:

  • Anh ấy có tư duy rất sáng tạo.
  • Bài viết này thật sáng tạo.
  • Cô ấy luôn sáng tạo trong công việc.
  • Khả năng sáng tạo rất quan trọng.

Từ đồng nghĩa với từ sáng tạo

See more : Đặt câu với từ Giản Dị 🌿 Mẫu Câu Chuẩn

Tra cứu từ đồng nghĩa online với từ sáng tạo gồm có sáng kiến, đổi mới, cải tiến, sáng chế, phát minh, độc đáo, mới mẻ, mới lạ, khác biệt, độc lạ, tân tiến, tiên tiến, đột phá, khéo léo, tài tình, nghệ thuật.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với sáng tạo và ý nghĩa cụ thể:

  • Sáng kiến: Từ này diễn tả ý tưởng mới, sáng tạo.
  • Đổi mới: Từ này mang nghĩa thay đổi mới.
  • Cải tiến: Từ này thể hiện làm tốt hơn.
  • Sáng chế: Từ này diễn tả tạo ra cái mới.
  • Phát minh: Từ này chỉ tìm ra điều mới.
  • Độc đáo: Từ này mang nghĩa độc nhất, khác biệt.
  • Mới mẻ: Từ này thể hiện mới, chưa có.
  • Mới lạ: Từ này diễn tả mới, khác thường.
  • Khác biệt: Từ này chỉ không giống ai.
  • Độc lạ: Từ này mang nghĩa độc đáo, lạ.
  • Tân tiến: Từ này thể hiện mới, tiến bộ.
  • Tiên tiến: Từ này diễn tả hiện đại, mới.
  • Đột phá: Từ này chỉ vượt qua, mới lạ.
  • Khéo léo: Từ này mang nghĩa khéo, sáng tạo.
  • Tài tình: Từ này thể hiện khéo, giỏi.
  • Nghệ thuật: Từ này diễn tả đẹp, sáng tạo.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Sáng Tạo”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Sáng kiến Ý tưởng mới, sáng tạo Rất thường xuyên
Đổi mới Thay đổi mới Rất thường xuyên
Cải tiến Làm tốt hơn Rất thường xuyên
Sáng chế Tạo ra cái mới Thường xuyên
Phát minh Tìm ra điều mới Rất thường xuyên
Độc đáo Độc nhất, khác biệt Rất thường xuyên
Mới mẻ Mới, chưa có Rất thường xuyên
Mới lạ Mới, khác thường Rất thường xuyên
Khác biệt Không giống ai Rất thường xuyên
Độc lạ Độc đáo, lạ Thường xuyên
Tân tiến Mới, tiến bộ Thường xuyên
Tiên tiến Hiện đại, mới Rất thường xuyên
Đột phá Vượt qua, mới lạ Rất thường xuyên
Khéo léo Khéo, sáng tạo Rất thường xuyên
Tài tình Khéo, giỏi Thường xuyên
Nghệ thuật Đẹp, sáng tạo Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ sáng tạo

Từ điển trái nghĩa online với từ sáng tạo bao gồm không sáng tạo, bảo thủ, cũ kỹ, lạc hậu, cổ hủ, không mới, nhàm chán, tẻ nhạt, máy móc, rập khuôn, theo khuôn mẫu, không độc đáo, bắt chước, sao chép, không khác biệt.

See more : Đặt câu với từ Trầm Mặc 🤐 30 Câu Dễ Hiểu

Dưới đây là các từ trái nghĩa với sáng tạo và ý nghĩa cụ thể:

  • Không sáng tạo: Từ này diễn tả không có ý tưởng mới.
  • Bảo thủ: Từ này mang nghĩa giữ cũ, không đổi mới.
  • Cũ kỹ: Từ này thể hiện lỗi thời.
  • Lạc hậu: Từ này diễn tả không tiên tiến.
  • Cổ hủ: Từ này chỉ cũ, không mới.
  • Không mới: Từ này mang nghĩa cũ, đã có.
  • Nhàm chán: Từ này thể hiện tẻ nhạt, không hay.
  • Tẻ nhạt: Từ này diễn tả không thú vị.
  • Máy móc: Từ này chỉ theo khuôn mẫu.
  • Rập khuôn: Từ này mang nghĩa giống nhau, máy móc.
  • Theo khuôn mẫu: Từ này thể hiện không sáng tạo.
  • Không độc đáo: Từ này diễn tả giống nhiều người.
  • Bắt chước: Từ này chỉ làm theo người khác.
  • Sao chép: Từ này mang nghĩa copy, không mới.
  • Không khác biệt: Từ này thể hiện giống nhau.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Sáng Tạo”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Không sáng tạo Không có ý tưởng mới Rất thường xuyên
Bảo thủ Giữ cũ, không đổi mới Rất thường xuyên
Cũ kỹ Lỗi thời Rất thường xuyên
Lạc hậu Không tiên tiến Rất thường xuyên
Cổ hủ Cũ, không mới Thường xuyên
Không mới Cũ, đã có Rất thường xuyên
Nhàm chán Tẻ nhạt, không hay Rất thường xuyên
Tẻ nhạt Không thú vị Rất thường xuyên
Máy móc Theo khuôn mẫu Rất thường xuyên
Rập khuôn Giống nhau, máy móc Thường xuyên
Theo khuôn mẫu Không sáng tạo Rất thường xuyên
Không độc đáo Giống nhiều người Rất thường xuyên
Bắt chước Làm theo người khác Rất thường xuyên
Sao chép Copy, không mới Rất thường xuyên
Không khác biệt Giống nhau Rất thường xuyên

Xem thêm:

 

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ sáng tạo giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp
[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Cách làm đẹp bằng mật ong an toàn hiệu quả tại nhà
Bài viết sau Kì cục hay kỳ cục? Kì cọ hay kỳ cọ? Kì ghê hay kỳ ghê? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

suc thuoc hay xuc thuoc

Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức

11/01/2026

Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng

11/01/2026

xap giay hay sap giay

Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp

11/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

[Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em

11/01/2026

Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà

11/01/2026

say sam hay xay xam

Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?

11/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Sức thuốc hay xức thuốc đúng? Phân biệt sức hay xức
  • Tác dụng đặc biệt của phấn hoa mật ong và lưu ý khi sử dụng
  • Xấp giấy hay sấp giấy đúng? Cách phân biệt xấp hay sấp
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • Cách dưỡng da bằng mật ong đơn giản tại nhà
  • Say sẩm hay xây xẩm? Sẩm tối hay xẩm tối? Sến sẩm hay sến xẩm?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Giá Trị
  • [Chi tiết] 3 Cách làm gừng ngâm mật ong tốt cho sức khỏe
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng