• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc

728x90-ads

[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ sâu sắc
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ sâu sắc
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Sâu Sắc”
  3. Từ trái nghĩa với từ sâu sắc
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Sâu Sắc”
  4. Kết luận

Để nâng tầm khả năng viết và nói về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ sâu sắc, bạn cần biết các từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Bài viết này mang đến danh sách chuẩn xác, ví dụ sinh động cùng Đinh Tiên Hoàng để bạn dễ dàng ghi nhớ và vận dụng.

Maybe you are interested
  • [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
  • Đặt câu với từ Học Tập 📚 30+ Câu Hay Nhất
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lúa Chín
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
  • Đặt câu với Ăn Xổi Ở Thì 🍚 Mẫu Câu Dễ Hiểu

Giải thích nghĩa của từ sâu sắc

Sâu sắc là mức độ hiểu biết hay nhận thức đi xa hơn bề mặt, thấu đạt được bản chất, ý nghĩa sâu xa của vấn đề. Đây là tính chất thể hiện sự thông thái, am hiểu sâu về một lĩnh vực.

You are watching: [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ sâu sắc:

  • Bài phát biểu của ông có ý nghĩa rất sâu sắc.
  • Tác phẩm này mang thông điệp sâu sắc về cuộc sống.
  • Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về vấn đề xã hội.
  • Tình cảm của họ rất sâu sắc và bền vững.

Từ đồng nghĩa với từ sâu sắc

See more : Đặt câu với từ Vui Sướng 🎉 25 Mẫu Câu Hay

Tra từ đồng nghĩa online với từ sâu sắc gồm có thâm thúy, thấu đáo, sâu xa, sâu rộng, uyên thâm, thâm thuý, tinh tế, tinh vi, thâm trầm, thâm trầm, thâm thuỷ, sâu kín, sâu xa, ý nghĩa, có chiều sâu, thấu triệt, thấu suốt, hiểu sâu, thông suốt, uyên bác.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với sâu sắc và ý nghĩa cụ thể:

  • Thâm thúy: Từ này diễn tả sâu xa, có ý nghĩa sâu sắc.
  • Thấu đáo: Từ này mang nghĩa hiểu rõ, nắm vững đến tận cùng.
  • Sâu xa: Từ này thể hiện ý nghĩa sâu, không nông cạn.
  • Sâu rộng: Từ này diễn tả sâu và rộng về kiến thức.
  • Uyên thâm: Từ này chỉ sâu rộng, uyên bác về học thức.
  • Thâm thuý: Từ này mang nghĩa sâu sắc, có ý nghĩa lớn.
  • Tinh tế: Từ này thể hiện tinh vi, nhạy cảm.
  • Tinh vi: Từ này diễn tả tế nhị, sâu sắc.
  • Thâm trầm: Từ này chỉ sâu nặng, không nông cạn.
  • Sâu kín: Từ này mang nghĩa bí mật, sâu sắc.
  • Ý nghĩa: Từ này thể hiện có giá trị sâu sắc.
  • Có chiều sâu: Từ này diễn tả không nông cạn, sâu sắc.
  • Thấu triệt: Từ này chỉ hiểu rõ hoàn toàn, sâu sắc.
  • Thấu suốt: Từ này mang nghĩa hiểu rõ từ đầu đến cuối.
  • Hiểu sâu: Từ này thể hiện nắm bắt sâu sắc vấn đề.
  • Thông suốt: Từ này diễn tả hiểu rõ, thông thạo.
  • Uyên bác: Từ này chỉ học thức sâu rộng.
  • Trầm tư: Từ này mang nghĩa suy nghĩ sâu sắc.
  • Thấu hiểu: Từ này thể hiện hiểu sâu xa tâm tư.
  • Sâu đậm: Từ này diễn tả mức độ sâu sắc, đậm đà.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Sâu Sắc”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Thâm thúy Sâu xa, ý nghĩa sâu sắc Thường xuyên
Thấu đáo Hiểu rõ, nắm vững đến tận cùng Rất thường xuyên
Sâu xa Ý nghĩa sâu, không nông cạn Rất thường xuyên
Sâu rộng Sâu và rộng về kiến thức Thường xuyên
Uyên thâm Sâu rộng, uyên bác Trung bình
Thâm thuý Sâu sắc, ý nghĩa lớn Trung bình
Tinh tế Tinh vi, nhạy cảm Rất thường xuyên
Tinh vi Tế nhị, sâu sắc Thường xuyên
Thâm trầm Sâu nặng, không nông cạn Thường xuyên
Sâu kín Bí mật, sâu sắc Thường xuyên
Ý nghĩa Có giá trị sâu sắc Rất thường xuyên
Có chiều sâu Không nông cạn, sâu sắc Rất thường xuyên
Thấu triệt Hiểu rõ hoàn toàn Thường xuyên
Thấu suốt Hiểu rõ từ đầu đến cuối Thường xuyên
Hiểu sâu Nắm bắt sâu sắc vấn đề Rất thường xuyên
Thông suốt Hiểu rõ, thông thạo Thường xuyên
Uyên bác Học thức sâu rộng Thường xuyên
Trầm tư Suy nghĩ sâu sắc Thường xuyên
Thấu hiểu Hiểu sâu xa tâm tư Rất thường xuyên
Sâu đậm Mức độ sâu sắc, đậm đà Thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ sâu sắc

Từ điển trái nghĩa với từ sâu sắc bao gồm nông cạn, hời hợt, bề nổi, nông nổi, không sâu, không thấu đáo, không hiểu, mơ hồ, không rõ ràng, nông nổi, sơ sài, đơn giản, không ý nghĩa, không chiều sâu, thiển cận, hạn hẹp, không uyên bác, cạn cợt, tầm thường, không tinh tế.

See more : ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đoàn Kết [Full]

Dưới đây là các từ trái nghĩa với sâu sắc và ý nghĩa cụ thể:

  • Nông cạn: Từ này diễn tả không sâu, thiếu chiều sâu.
  • Hời hợt: Từ này mang nghĩa không kỹ, sơ sài.
  • Bề nổi: Từ này thể hiện chỉ ở bề mặt, không sâu.
  • Nông nổi: Từ này diễn tả thiếu sâu sắc, không thấu đáo.
  • Không sâu: Từ này chỉ không có chiều sâu.
  • Không thấu đáo: Từ này mang nghĩa không hiểu rõ hoàn toàn.
  • Không hiểu: Từ này thể hiện không nắm bắt được.
  • Mơ hồ: Từ này diễn tả không rõ ràng, lờ mờ.
  • Không rõ ràng: Từ này chỉ không minh bạch, khó hiểu.
  • Sơ sài: Từ này mang nghĩa không kỹ, qua loa.
  • Đơn giản: Từ này thể hiện không phức tạp, dễ hiểu.
  • Không ý nghĩa: Từ này diễn tả không có giá trị sâu sắc.
  • Không chiều sâu: Từ này chỉ nông cạn, không sâu.
  • Thiển cận: Từ này mang nghĩa hạn hẹp, không xa.
  • Hạn hẹp: Từ này thể hiện không rộng, không sâu.
  • Không uyên bác: Từ này diễn tả không có học thức rộng.
  • Cạn cợt: Từ này chỉ nông cạn, không sâu sắc.
  • Tầm thường: Từ này mang nghĩa bình thường, không đặc biệt.
  • Không tinh tế: Từ này thể hiện thô, không tỉ mỉ.
  • Phiếm diện: Từ này diễn tả chỉ ở bề mặt.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Sâu Sắc”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Nông cạn Không sâu, thiếu chiều sâu Rất thường xuyên
Hời hợt Không kỹ, sơ sài Thường xuyên
Bề nổi Chỉ ở bề mặt, không sâu Thường xuyên
Nông nổi Thiếu sâu sắc, không thấu đáo Thường xuyên
Không sâu Không có chiều sâu Rất thường xuyên
Không thấu đáo Không hiểu rõ hoàn toàn Rất thường xuyên
Không hiểu Không nắm bắt được Rất thường xuyên
Mơ hồ Không rõ ràng, lờ mờ Rất thường xuyên
Không rõ ràng Không minh bạch, khó hiểu Rất thường xuyên
Sơ sài Không kỹ, qua loa Rất thường xuyên
Đơn giản Không phức tạp, dễ hiểu Rất thường xuyên
Không ý nghĩa Không có giá trị sâu sắc Thường xuyên
Không chiều sâu Nông cạn, không sâu Rất thường xuyên
Thiển cận Hạn hẹp, không xa Trung bình
Hạn hẹp Không rộng, không sâu Rất thường xuyên
Không uyên bác Không có học thức rộng Thường xuyên
Cạn cợt Nông cạn, không sâu sắc Thường xuyên
Tầm thường Bình thường, không đặc biệt Rất thường xuyên
Không tinh tế Thô, không tỉ mỉ Rất thường xuyên
Phiếm diện Chỉ ở bề mặt Trung bình

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ sâu sắc giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Lạc Quan

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Tắc mật ong và những tác dụng không thể ngờ
Bài viết sau Trân tình hay chân tình viết đúng? Mẹo phân biệt đơn giản »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

nganh hay nghanh

Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

12/01/2026

9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất

12/01/2026

che dau hay che giau

Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

12/01/2026

Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
  • 9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất
  • Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển
  • Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?
  • Xử lí hay xử lý là đúng? Nên viết lí hay lý phù hợp hơn?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công
  • Đơn sơ hay đơn xơ viết đúng chính tả? Cách phân biệt xơ hay sơ

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng