• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

728x90-ads

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ mênh mông
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ mênh mông
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Mênh Mông”
  3. Từ trái nghĩa với từ mênh mông
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Mênh Mông”
  4. Kết luận

Sự đa dạng trong ngôn ngữ bắt đầu từ việc hiểu rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ mênh mông. Hãy cùng khám phá những từ liên quan trong bài viết này cùng Đinh Tiên Hoàng. Danh sách chi tiết kèm ví dụ cụ thể sẽ giúp bạn vận dụng linh hoạt trong giao tiếp và bài viết.

Maybe you are interested
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhưng
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Đặt câu với từ Khổng Lồ ⚔️ 25 Mẫu Câu Chuẩn
  • Đặt câu với từ Bao La 🌊 30+ Câu Hay Nhất
  • Đặt câu với từ Trong Sáng 💎 Mẫu Câu Chuẩn

Giải thích nghĩa của từ mênh mông

Mênh mông là tính từ mô tả không gian rộng lớn, trải dài vô tận, không thể nhìn thấy được ranh giới. Đây cũng dùng để chỉ số lượng hoặc phạm vi vô cùng lớn, không thể đo đếm được.

You are watching: [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ mênh mông:

  • Biển cả mênh mông trải dài đến tận chân trời.
  • Cánh đồng lúa mênh mông chín vàng trong nắng thu.
  • Bầu trời đêm mênh mông đầy sao lấp lánh.
  • Sa mạc mênh mông không một bóng người.

Từ đồng nghĩa với từ mênh mông

See more : [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhưng

Từ cùng nghĩa với từ mênh mông gồm có bao la, bát ngát, mênh mang, rộng lớn, rộng rãi, bao quát, vô tận, vô biên, vô cùng, vô hạn, không biên giới, không giới hạn, thênh thang, rộng thênh thang, trải dài, dài vô tận, lớn lao, khổng lồ, bồng bềnh, mênh mang.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với mênh mông và ý nghĩa cụ thể:

  • Bao la: Từ này diễn tả không gian rộng lớn, không có giới hạn rõ ràng.
  • Bát ngát: Từ này mang nghĩa trải dài đến tận chân trời, không nhìn thấy ranh giới.
  • Mênh mang: Từ này thể hiện sự rộng lớn, không có điểm kết thúc.
  • Rộng lớn: Từ này diễn tả diện tích hoặc không gian có kích thước lớn.
  • Rộng rãi: Từ này chỉ không gian thoáng đãng, có diện tích lớn.
  • Bao quát: Từ này mang nghĩa bao trùm, phủ khắp một vùng rộng.
  • Vô tận: Từ này thể hiện không có điểm kết thúc, kéo dài mãi.
  • Vô biên: Từ này diễn tả không có ranh giới, không có bờ bến.
  • Vô cùng: Từ này chỉ không có giới hạn, rất lớn.
  • Vô hạn: Từ này mang nghĩa không có hạn chế, không đếm được.
  • Không biên giới: Từ này thể hiện không có ranh giới phân chia.
  • Không giới hạn: Từ này diễn tả không bị ràng buộc về phạm vi.
  • Thênh thang: Từ này chỉ không gian rộng lớn, trống trải.
  • Rộng thênh thang: Từ này mang nghĩa rất rộng, không có vật cản.
  • Trải dài: Từ này thể hiện sự kéo dài trên một khoảng không gian lớn.
  • Dài vô tận: Từ này diễn tả chiều dài không có điểm kết thúc.
  • Lớn lao: Từ này chỉ quy mô hoặc tầm ảnh hưởng rất lớn.
  • Khổng lồ: Từ này mang nghĩa có kích thước cực kỳ lớn.
  • Bồng bềnh: Từ này thể hiện sự rộng lớn như biển trời.
  • Mênh mang: Từ này diễn tả không gian rộng lớn, vô tận.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Mênh Mông”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Bao la Rộng lớn, không giới hạn Rất thường xuyên
Bát ngát Trải dài đến chân trời Thường xuyên
Mênh mang Rộng lớn, không điểm cuối Thường xuyên
Rộng lớn Diện tích hoặc không gian lớn Rất thường xuyên
Rộng rãi Thoáng đãng, diện tích lớn Rất thường xuyên
Bao quát Bao trùm vùng rộng Thường xuyên
Vô tận Không điểm kết thúc Rất thường xuyên
Vô biên Không ranh giới, bờ bến Thường xuyên
Vô cùng Không giới hạn, rất lớn Rất thường xuyên
Vô hạn Không hạn chế, không đếm được Thường xuyên
Không biên giới Không ranh giới phân chia Trung bình
Không giới hạn Không bị ràng buộc phạm vi Thường xuyên
Thênh thang Rộng lớn, trống trải Thường xuyên
Rộng thênh thang Rất rộng, không vật cản Trung bình
Trải dài Kéo dài không gian lớn Rất thường xuyên
Dài vô tận Chiều dài không kết thúc Thường xuyên
Lớn lao Quy mô, ảnh hưởng rất lớn Rất thường xuyên
Khổng lồ Kích thước cực kỳ lớn Rất thường xuyên
Bồng bềnh Rộng lớn như biển trời Trung bình
Mênh mang Không gian rộng, vô tận Thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ mênh mông

Những cặp từ trái nghĩa với từ mênh mông bao gồm hẹp, hẹp hòi, nhỏ hẹp, chật hẹp, hạn hẹp, bé nhỏ, nhỏ bé, tí hon, chật chội, thu hẹp, tẹo, tí tẹo, hạn chế, giới hạn, có hạn, có giới hạn, nhỏ nhen, bó hẹp, thiếu rộng rãi, không gian nhỏ.

See more : [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp

Dưới đây là các từ trái nghĩa với mênh mông và ý nghĩa cụ thể:

  • Hẹp: Từ này diễn tả không gian có chiều rộng nhỏ.
  • Hẹp hòi: Từ này mang nghĩa không gian hoặc tư tưởng bị giới hạn.
  • Nhỏ hẹp: Từ này thể hiện diện tích hoặc phạm vi nhỏ.
  • Chật hẹp: Từ này diễn tả không gian nhỏ, thiếu thoáng đãng.
  • Hạn hẹp: Từ này chỉ phạm vi bị giới hạn, không rộng.
  • Bé nhỏ: Từ này mang nghĩa có kích thước nhỏ.
  • Nhỏ bé: Từ này thể hiện quy mô hoặc tầm ảnh hưởng nhỏ.
  • Tí hon: Từ này diễn tả cực kỳ nhỏ, không đáng kể.
  • Chật chội: Từ này chỉ không gian quá nhỏ, không đủ chỗ.
  • Thu hẹp: Từ này mang nghĩa làm cho nhỏ lại, giảm phạm vi.
  • Tẹo: Từ này thể hiện kích thước rất nhỏ.
  • Tí tẹo: Từ này diễn tả cái gì đó cực kỳ nhỏ.
  • Hạn chế: Từ này chỉ bị giới hạn về số lượng hoặc phạm vi.
  • Giới hạn: Từ này mang nghĩa có ranh giới nhất định.
  • Có hạn: Từ này thể hiện không phải vô tận, có giới hạn.
  • Có giới hạn: Từ này diễn tả bị ràng buộc trong một phạm vi.
  • Nhỏ nhen: Từ này chỉ tâm hồn hoặc suy nghĩ hẹp hòi.
  • Bó hẹp: Từ này mang nghĩa bị giới hạn, không rộng rãi.
  • Thiếu rộng rãi: Từ này thể hiện không gian không đủ thoáng.
  • Không gian nhỏ: Từ này diễn tả diện tích có kích thước nhỏ.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Mênh Mông”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Hẹp Chiều rộng nhỏ Rất thường xuyên
Hẹp hòi Không gian hoặc tư tưởng giới hạn Thường xuyên
Nhỏ hẹp Diện tích hoặc phạm vi nhỏ Thường xuyên
Chật hẹp Không gian nhỏ, thiếu thoáng Rất thường xuyên
Hạn hẹp Phạm vi bị giới hạn Thường xuyên
Bé nhỏ Kích thước nhỏ Rất thường xuyên
Nhỏ bé Quy mô hoặc ảnh hưởng nhỏ Rất thường xuyên
Tí hon Cực kỳ nhỏ Thường xuyên
Chật chội Quá nhỏ, không đủ chỗ Thường xuyên
Thu hẹp Làm nhỏ lại, giảm phạm vi Thường xuyên
Tẹo Kích thước rất nhỏ Trung bình
Tí tẹo Cực kỳ nhỏ Trung bình
Hạn chế Bị giới hạn số lượng, phạm vi Rất thường xuyên
Giới hạn Có ranh giới nhất định Rất thường xuyên
Có hạn Không vô tận, có giới hạn Thường xuyên
Có giới hạn Bị ràng buộc trong phạm vi Thường xuyên
Nhỏ nhen Tâm hồn, suy nghĩ hẹp hòi Trung bình
Bó hẹp Bị giới hạn, không rộng Trung bình
Thiếu rộng rãi Không gian không đủ thoáng Trung bình
Không gian nhỏ Diện tích kích thước nhỏ Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ mênh mông giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đoàn Kết [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đoàn Kết [Full]
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
Bài viết sau Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe

12/01/2026

trong con hay chong con

Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

12/01/2026

day dua hay giay dua

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026

Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe
  • Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông
  • Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
  • Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng