• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch

728x90-ads

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch

12/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ tĩnh mịch
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ tĩnh mịch
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Tĩnh Mịch”
  3. Từ trái nghĩa với từ tĩnh mịch
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Tĩnh Mịch”
  4. Kết luận

Hãy cùng tìm hiểu từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ tĩnh mịch để mở rộng vốn từ và làm giàu cách diễn đạt. Bài viết này cung cấp danh sách chuẩn xác, ví dụ cụ thể cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn sử dụng tiếng Việt một cách tinh tế và hiệu quả.

Maybe you are interested
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhưng
  • Đặt câu với từ Nỡ, Nở ✍️ 20+ Mẫu Câu Hay & Dễ Hiểu
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ

Giải thích nghĩa của từ tĩnh mịch

Tĩnh mịch là trạng thái yên tĩnh, không có tiếng động ồn ào, thanh vắng và yên bình. Đây là không khí êm ả, tạo cảm giác thư thái và an lành cho tâm hồn.

You are watching: [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ tĩnh mịch:

  • Buổi sáng sớm, khu rừng vô cùng tĩnh mịch.
  • Thư viện luôn giữ không gian tĩnh mịch để mọi người học tập.
  • Đêm khuya, con phố trở nên tĩnh mịch lạ thường.
  • Ngôi chùa nằm trong không gian tĩnh mịch, xa lánh ồn ào.

Từ đồng nghĩa với từ tĩnh mịch

See more : Đặt câu với từ Mênh Mông 🌊 Mẫu Câu Hùng Vĩ

Tra từ đồng nghĩa với từ tĩnh mịch gồm có yên tĩnh, yên lặng, im lặng, thanh vắng, vắng lặng, êm ả, trầm lặng, lặng lẽ, yên ắng, tịch mịch, vắng vẻ, im ắng, yên bình, thanh tịnh, thanh thản, không ồn ào, vắng tanh, yên lành, lặng thinh, vô thanh.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với tĩnh mịch và ý nghĩa cụ thể:

  • Yên tĩnh: Từ này diễn tả trạng thái không có tiếng động, không ồn ào.
  • Yên lặng: Từ này mang nghĩa không có âm thanh, rất tĩnh lặng.
  • Im lặng: Từ này thể hiện không phát ra tiếng động, không nói năng.
  • Thanh vắng: Từ này diễn tả nơi chốn vắng người, không ồn ào.
  • Vắng lặng: Từ này chỉ không có người, không có tiếng động.
  • Êm ả: Từ này mang nghĩa êm đềm, không có sóng gió hay ồn ào.
  • Trầm lặng: Từ này thể hiện im lặng sâu lắng, không nói năng.
  • Lặng lẽ: Từ này diễn tả không gây chú ý, yên tĩnh.
  • Yên ắng: Từ này chỉ trạng thái rất yên tĩnh, không có tiếng động.
  • Tịch mịch: Từ này mang nghĩa vắng vẻ, không có người qua lại.
  • Vắng vẻ: Từ này thể hiện ít người, thanh vắng.
  • Im ắng: Từ này diễn tả rất im lặng, không có âm thanh.
  • Yên bình: Từ này chỉ trạng thái yên ổn, không có xáo động.
  • Thanh tịnh: Từ này mang nghĩa trong sạch, yên tĩnh.
  • Thanh thản: Từ này thể hiện tâm trạng yên bình, không lo lắng.
  • Không ồn ào: Từ này diễn tả không có tiếng động lớn.
  • Vắng tanh: Từ này chỉ hoàn toàn không có người.
  • Yên lành: Từ này mang nghĩa yên ổn, không có chuyện xấu.
  • Lặng thinh: Từ này thể hiện hoàn toàn im lặng, không tiếng động.
  • Vô thanh: Từ này diễn tả không có âm thanh, im lặng tuyệt đối.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Tĩnh Mịch”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Yên tĩnh Không tiếng động, không ồn Rất thường xuyên
Yên lặng Không có âm thanh Rất thường xuyên
Im lặng Không phát ra tiếng động Rất thường xuyên
Thanh vắng Vắng người, không ồn ào Thường xuyên
Vắng lặng Không có người, tiếng động Thường xuyên
Êm ả Êm đềm, không ồn ào Rất thường xuyên
Trầm lặng Im lặng sâu lắng Thường xuyên
Lặng lẽ Không gây chú ý, yên tĩnh Rất thường xuyên
Yên ắng Rất yên tĩnh Thường xuyên
Tịch mịch Vắng vẻ, không người qua lại Thường xuyên
Vắng vẻ Ít người, thanh vắng Rất thường xuyên
Im ắng Rất im lặng Thường xuyên
Yên bình Yên ổn, không xáo động Rất thường xuyên
Thanh tịnh Trong sạch, yên tĩnh Trung bình
Thanh thản Yên bình, không lo lắng Thường xuyên
Không ồn ào Không tiếng động lớn Rất thường xuyên
Vắng tanh Hoàn toàn không có người Thường xuyên
Yên lành Yên ổn, không chuyện xấu Thường xuyên
Lặng thinh Hoàn toàn im lặng Trung bình
Vô thanh Không âm thanh Trung bình

Từ trái nghĩa với từ tĩnh mịch

Từ trái nghĩa với từ tĩnh mịch bao gồm ồn ào, náo nhiệt, sôi động, nhộn nhịp, huyên náo, om sòm, ầm ĩ, rộn ràng, rộn rã, xôn xao, náo loạn, hỗn loạn, ồn ã, ồn àng, ồn tĩnh, hò hét, ầm ầm, inh ỏi, huyên thuyên, náo động.

See more : ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]

Dưới đây là các từ trái nghĩa với tĩnh mịch và ý nghĩa cụ thể:

  • Ồn ào: Từ này diễn tả có nhiều tiếng động lớn, không yên tĩnh.
  • Náo nhiệt: Từ này mang nghĩa rất ồn ào, sôi nổi.
  • Sôi động: Từ này thể hiện không khí sôi nổi, náo nhiệt.
  • Nhộn nhịp: Từ này diễn tả đông người, hoạt động sôi nổi.
  • Huyên náo: Từ này chỉ rất ồn ào, náo nhiệt.
  • Om sòm: Từ này mang nghĩa ồn ào, nói nhiều.
  • Ầm ĩ: Từ này thể hiện tiếng động lớn, ồn ào.
  • Rộn ràng: Từ này diễn tả không khí sôi động, vui vẻ.
  • Rộn rã: Từ này chỉ náo nhiệt, đông đúc.
  • Xôn xao: Từ này mang nghĩa có nhiều người bàn tán.
  • Náo loạn: Từ này thể hiện hỗn loạn, ồn ào.
  • Hỗn loạn: Từ này diễn tả lộn xộn, không có trật tự.
  • Ồn ã: Từ này chỉ ồn ào kéo dài.
  • Ồn àng: Từ này mang nghĩa có nhiều tiếng động.
  • Ồn tĩnh: Từ này thể hiện có tiếng động lớn.
  • Hò hét: Từ này diễn tả kêu la ồn ào.
  • Ầm ầm: Từ này chỉ tiếng động rất lớn.
  • Inh ỏi: Từ này mang nghĩa ồn ào, rầm rộ.
  • Huyên thuyên: Từ này thể hiện nói nhiều, ồn ào.
  • Náo động: Từ này diễn tả gây xôn xao, ồn ào.

Tra từ trái nghĩa tiếng việt online khác tại đây

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Tĩnh Mịch”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Ồn ào Nhiều tiếng động lớn Rất thường xuyên
Náo nhiệt Rất ồn ào, sôi nổi Rất thường xuyên
Sôi động Không khí sôi nổi Rất thường xuyên
Nhộn nhịp Đông người, hoạt động sôi Rất thường xuyên
Huyên náo Rất ồn ào Thường xuyên
Om sòm Ồn ào, nói nhiều Thường xuyên
Ầm ĩ Tiếng động lớn Rất thường xuyên
Rộn ràng Không khí sôi động Thường xuyên
Rộn rã Náo nhiệt, đông đúc Thường xuyên
Xôn xao Nhiều người bàn tán Rất thường xuyên
Náo loạn Hỗn loạn, ồn ào Thường xuyên
Hỗn loạn Lộn xộn, không trật tự Rất thường xuyên
Ồn ã Ồn ào kéo dài Thường xuyên
Ồn àng Có nhiều tiếng động Thường xuyên
Ồn tĩnh Tiếng động lớn Trung bình
Hò hét Kêu la ồn ào Thường xuyên
Ầm ầm Tiếng động rất lớn Thường xuyên
Inh ỏi Ồn ào, rầm rộ Trung bình
Huyên thuyên Nói nhiều, ồn ào Thường xuyên
Náo động Gây xôn xao, ồn ào Thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ tĩnh mịch giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đoàn Kết [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đoàn Kết [Full]
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất
Bài viết sau Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe

12/01/2026

trong con hay chong con

Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

12/01/2026

day dua hay giay dua

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026

Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe
  • Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông
  • Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
  • Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng