• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ điển Việt – Việt / Cấp uỷ viên là gì? 🏛️ Nghĩa CUV

728x90-ads

Cấp uỷ viên là gì? 🏛️ Nghĩa CUV

13/01/2026 13/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Cấp uỷ viên nghĩa là gì?
  2. Nguồn gốc và xuất xứ của “Cấp uỷ viên”
  3. Cách sử dụng “Cấp uỷ viên” đúng chính tả
    1. Cách dùng “Cấp uỷ viên” trong văn nói và viết
    2. Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Cấp uỷ viên”
  4. “Cấp uỷ viên”: Từ trái nghĩa và đồng nghĩa
  5. Kết luận

Cấp uỷ viên là gì? Cấp uỷ viên là thành viên của cấp uỷ Đảng, được bầu hoặc chỉ định để tham gia lãnh đạo, chỉ đạo công tác Đảng tại một cấp nhất định. Đây là chức danh quan trọng trong hệ thống tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam. Cùng tìm hiểu chi tiết về vai trò và nhiệm vụ của cấp uỷ viên ngay bên dưới!

Maybe you are interested
  • Cấm vệ là gì? 👮 Ý nghĩa, cách dùng Cấm vệ
  • Cỏ may là gì? 🌿 Ý nghĩa, cách dùng Cỏ may
  • Cải chính là gì? ✅ Nghĩa và giải thích Cải chính
  • Cấp số cộng là gì? 📊 Nghĩa CSC
  • Cỏ gấu là gì? 🌿 Nghĩa, giải thích Cỏ gấu

Cấp uỷ viên nghĩa là gì?

Cấp uỷ viên là người được bầu vào ban chấp hành (cấp uỷ) của tổ chức Đảng ở một cấp nhất định, có trách nhiệm tham gia lãnh đạo, quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền của cấp uỷ đó. Đây là danh từ chỉ chức danh trong hệ thống Đảng.

You are watching: Cấp uỷ viên là gì? 🏛️ Nghĩa CUV

Trong tiếng Việt, từ “cấp uỷ viên” được hiểu theo các khía cạnh sau:

Về cấu tạo từ: “Cấp uỷ” là ban chấp hành Đảng ở một cấp (xã, huyện, tỉnh, trung ương); “viên” nghĩa là thành viên. Ghép lại, cấp uỷ viên là thành viên của ban chấp hành Đảng.

Về phân loại: Cấp uỷ viên được chia theo cấp bậc: cấp uỷ viên cơ sở (xã, phường), cấp uỷ viên cấp huyện, cấp uỷ viên cấp tỉnh và Uỷ viên Trung ương Đảng.

Về vai trò: Cấp uỷ viên có quyền biểu quyết, tham gia thảo luận và quyết định các chủ trương, chính sách của Đảng tại cấp mình phụ trách.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Cấp uỷ viên”

Từ “cấp uỷ viên” có nguồn gốc từ hệ thống tổ chức Đảng Cộng sản, xuất hiện từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập năm 1930. Thuật ngữ này gắn liền với nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức Đảng.

Sử dụng “cấp uỷ viên” khi đề cập đến thành viên ban chấp hành Đảng các cấp, trong văn bản hành chính, báo chí hoặc các cuộc họp Đảng.

Cách sử dụng “Cấp uỷ viên” đúng chính tả

See more : Cỏ gấu là gì? 🌿 Nghĩa, giải thích Cỏ gấu

Dưới đây là hướng dẫn cách dùng từ “cấp uỷ viên” đúng trong văn nói và văn viết, kèm các ví dụ minh họa cụ thể.

Cách dùng “Cấp uỷ viên” trong văn nói và viết

Trong văn nói: Từ “cấp uỷ viên” thường dùng trong các cuộc họp Đảng, sinh hoạt chi bộ hoặc khi giới thiệu chức danh. Ví dụ: “Đồng chí ấy là cấp uỷ viên chi bộ.”

Trong văn viết: “Cấp uỷ viên” xuất hiện trong nghị quyết, quyết định, báo cáo của Đảng, văn bản hành chính nhà nước. Ví dụ: “Danh sách cấp uỷ viên nhiệm kỳ 2025-2030.”

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Cấp uỷ viên”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách dùng từ “cấp uỷ viên” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Đại hội đã bầu ra 15 cấp uỷ viên cho nhiệm kỳ mới.”

Phân tích: Dùng để chỉ những người được bầu vào ban chấp hành Đảng.

Ví dụ 2: “Các cấp uỷ viên phải gương mẫu trong công tác và đời sống.”

Phân tích: Nhấn mạnh trách nhiệm, nghĩa vụ của thành viên cấp uỷ.

See more : Cấm thành là gì? 🏰 Nghĩa, giải thích Cấm thành

Ví dụ 3: “Đồng chí Nguyễn Văn A được bầu làm cấp uỷ viên cấp huyện.”

Phân tích: Chỉ cụ thể cấp bậc của cấp uỷ viên trong hệ thống tổ chức Đảng.

Ví dụ 4: “Cuộc họp có sự tham dự đầy đủ của các cấp uỷ viên.”

Phân tích: Dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt Đảng, họp ban chấp hành.

Ví dụ 5: “Cấp uỷ viên có quyền biểu quyết các vấn đề quan trọng của Đảng bộ.”

Phân tích: Nêu rõ quyền hạn của cấp uỷ viên trong hoạt động Đảng.

“Cấp uỷ viên”: Từ trái nghĩa và đồng nghĩa

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “cấp uỷ viên”:

Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa
Uỷ viên ban chấp hành Đảng viên thường
Thành viên cấp uỷ Quần chúng
Uỷ viên Đảng Người ngoài Đảng
Cán bộ cấp uỷ Cảm tình viên
Đảng uỷ viên Công dân
Ban chấp hành viên Hội viên

Kết luận

Cấp uỷ viên là gì? Tóm lại, cấp uỷ viên là thành viên ban chấp hành Đảng ở một cấp nhất định, có vai trò quan trọng trong lãnh đạo, chỉ đạo công tác Đảng. Hiểu đúng từ “cấp uỷ viên” giúp bạn nắm rõ hơn về hệ thống tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam.

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ điển Việt – Việt

Cấp thoát nước là gì? 💧 Nghĩa CTN
Cấp số cộng là gì? 📊 Nghĩa CSC
Cấp cứu là gì? 🚑 Ý nghĩa, cách dùng Cấp cứu

Chuyên mục: Từ điển Việt – Việt

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Bất ngờ về lợi ích của mật ong đối với sức khỏe và làm đẹp
Bài viết sau Sơ cua là gì? Viết đúng sơ cua hay xơ cua »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe

12/01/2026

trong con hay chong con

Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

12/01/2026

day dua hay giay dua

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026

Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe
  • Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông
  • Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
  • Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng