• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / Đặt câu với từ Chót Vót 🌾 Ví Dụ Dễ Hiểu

728x90-ads

Đặt câu với từ Chót Vót 🌾 Ví Dụ Dễ Hiểu

10/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Đặt câu với từ CHÓT VÓT – Miêu tả vẻ cao vút
  2. Phân tích nghĩa của từ chót vót
  3. Bài tập tham khảo
  4. Kết luận

Đặt câu với từ CHÓT VÓT

Maybe you are interested
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Đặt câu với từ Xốn Xang 💓 Ví Dụ Dễ Hiểu
  • Đặt câu với từ Reo Mừng 🎉 30 Câu Sinh Động
  • ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đoàn Kết [Full]
  • Đặt câu với từ Ngoan Ngoãn 😊 20 Câu Hay Nhất

Đặt câu với từ chót vót mang lại hình ảnh trực quan, giàu cảm xúc. Đinh Tiên Hoàng sẽ cung cấp những mẫu câu dễ nhớ, dễ vận dụng. Đừng bỏ qua phần ví dụ cụ thể ngay dưới đây.

You are watching: Đặt câu với từ Chót Vót 🌾 Ví Dụ Dễ Hiểu

Đặt câu với từ CHÓT VÓT – Miêu tả vẻ cao vút

Từ “CHÓT VÓT” được sử dụng để miêu tả sự cao vút, thẳng đứng và nhỏ ở phía trên của cây cối, công trình. Dưới đây là các mẫu câu đa dạng:

  • Ngọn cây chót vót vươn lên bầu trời.
  • Tòa tháp chót vót giữa lòng thành phố.
  • Thân tre chót vót thẳng tắp bên sông.
  • Ngọn núi chót vót ẩn mình trong mây.
  • Cây dừa chót vót in bóng xuống hồ nước.
  • Tháp chuông chót vót của nhà thờ cổ.
  • Cột cờ chót vót trên nóc nhà cao tầng.
  • Cây thông chót vót giữa rừng già.
  • Ngọn tháp chót vót hướng về trời cao.
  • Thân cây chót vót vươn lên mạnh mẽ.
  • Tòa nhà chót vót chọc trời trong thành phố.
  • Cây tre chót vót thẳng đứng bên suối.
  • Ngọn đèn chót vót trên cột đèn cao.
  • Cây dương chót vót giữa cánh đồng bát ngát.
  • Tháp đài chót vót uy nghiêm trang trọng.
  • Ngọn cỏ chót vót trong gió lay động.
  • Tòa tháp chót vót của di tích cổ.
  • Cây đa chót vót trước sân đình làng.
  • Công trình chót vót khiến người ta trầm trồ.
  • Cây sào chót vót dựng lên cao vút.
  • Ngọn tháp chót vót là biểu tượng của thành phố.
  • Thân cây chót vót mọc thẳng đứng.
  • Tòa nhà chót vót với kiến trúc hiện đại.
  • Cây bạch đàn chót vót giữa rừng núi.
  • Ngọn đồi chót vót nhìn ra biển khơi.
  • Cột anten chót vót trên nóc nhà.
  • Cây sồi chót vót hàng trăm năm tuổi.
  • Ngọn tháp chót vót sừng sững giữa trời.
  • Cây tre chót vót nghiêng mình trong gió.
  • Công trình chót vót biểu tượng cho sự phát triển.

Phân tích nghĩa của từ chót vót

See more : Đặt câu với từ Xốn Xang 💓 Ví Dụ Dễ Hiểu

Chót vót là tính từ miêu tả sự cao vút, thẳng đứng và có phần nhỏ, mảnh ở phía trên của cây cối, công trình. Từ này thường gợi hình ảnh về chiều cao, sự vươn lên mạnh mẽ và ấn tượng thị giác mạnh.

Hoàn cảnh sử dụng: Từ “chót vót” thường xuất hiện trong văn tả cảnh, thơ ca khi miêu tả cây cối, công trình kiến trúc cao. Từ này tạo hình ảnh sinh động về vẻ cao vút, thẳng đứng và ấn tượng của đối tượng được miêu tả.

Bài tập tham khảo

Để rèn luyện kỹ năng sử dụng từ “chót vót”, các em hãy tự đặt thêm 2-3 câu với các tình huống sau:

  • Đặt câu về cây cối chót vót trong thiên nhiên
  • Đặt câu về công trình chót vót trong thành phố
  • Đặt câu về vật chót vót vươn lên cao

See more : Đặt câu với từ Mưa Rào 🌧️ Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Các em nên vận dụng từ “chót vót” trong các bài văn tả cảnh để tạo hình ảnh về sự cao vút, ấn tượng.

Xem thêm:

Kết luận

Đặt câu với từ chót vót giúp các em miêu tả vẻ cao vút, thẳng đứng một cách sinh động. Từ “chót vót” tạo hình ảnh ấn tượng về chiều cao và sự vươn lên mạnh mẽ. Các em hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng từ này hiệu quả trong các bài văn tả cảnh.

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « [Chú ý] Những tác hại của bột sắn dây khi sử dụng sai cách
Bài viết sau Viết tiến sĩ hay tiến sỹ là đúng? Phân biệt sĩ và sỹ »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe

12/01/2026

trong con hay chong con

Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

12/01/2026

day dua hay giay dua

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026

Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe
  • Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông
  • Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
  • Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng