• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

728x90-ads

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

11/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ ý nghĩa
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ ý nghĩa
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Ý Nghĩa”
  3. Từ trái nghĩa với từ ý nghĩa
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Ý Nghĩa”
  4. Kết luận

Muốn mở rộng vốn từ và diễn đạt đa dạng về từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ ý nghĩa? Hãy cùng tìm hiểu từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Bài viết cung cấp danh sách chi tiết kèm ví dụ thực tế cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn áp dụng chuẩn trong học tập, công việc và giao tiếp hàng ngày một cách tự nhiên.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Cốt Lõi 💡 30 Ví Dụ Chuẩn Nhất
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Nhân Hậu
  • Đặt câu với từ Kính Yêu 💌 25+ Mẫu Câu Ấm Áp
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đẹp
  • Đặt câu với từ Vi Vu 🚶 20+ Câu Sinh Động

Giải thích nghĩa của từ ý nghĩa

Ý nghĩa là nội dung, giá trị, tầm quan trọng của sự vật, hiện tượng. Đây là ý chỉ, nghĩa lý, giá trị.

You are watching: ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Ý Nghĩa [Full]

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ ý nghĩa:

  • Cuộc đời cần có ý nghĩa.
  • Từ này có ý nghĩa gì?
  • Ý nghĩa của câu chuyện rất sâu sắc.
  • Hành động đó có ý nghĩa lớn.

Từ đồng nghĩa với từ ý nghĩa

See more : Đặt câu với từ Cần Cù 🐝 Mẫu Câu Ý Nghĩa

Tra từ đồng nghĩa online với từ ý nghĩa gồm có nghĩa, giá trị, nội dung, ý tưởng, tầm quan trọng, ý chỉ, hàm ý, ý, ý của, nghĩa lý, tác dụng, vai trò, quan trọng, đáng giá.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với ý nghĩa và ý nghĩa cụ thể:

  • Nghĩa: Từ này diễn tả ý nghĩa.
  • Giá trị: Từ này mang nghĩa tầm quan trọng.
  • Nội dung: Từ này thể hiện ý nghĩa bên trong.
  • Ý tưởng: Từ này diễn tả ý chỉ.
  • Tầm quan trọng: Từ này chỉ giá trị, ý nghĩa.
  • Ý chỉ: Từ này mang nghĩa ý định.
  • Hàm ý: Từ này thể hiện ý nghĩa ngầm.
  • Ý: Từ này diễn tả ý nghĩa.
  • Ý của: Từ này chỉ nghĩa của.
  • Nghĩa lý: Từ này mang nghĩa đạo lý, ý nghĩa.
  • Tác dụng: Từ này thể hiện giá trị, vai trò.
  • Vai trò: Từ này diễn tả tầm quan trọng.
  • Quan trọng: Từ này chỉ có ý nghĩa lớn.
  • Đáng giá: Từ này mang nghĩa có ý nghĩa.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Ý Nghĩa”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Nghĩa Ý nghĩa Rất thường xuyên
Giá trị Tầm quan trọng Rất thường xuyên
Nội dung Ý nghĩa bên trong Rất thường xuyên
Ý tưởng Ý chỉ Rất thường xuyên
Tầm quan trọng Giá trị, ý nghĩa Rất thường xuyên
Ý chỉ Ý định Thường xuyên
Hàm ý Ý nghĩa ngầm Rất thường xuyên
Ý Ý nghĩa Rất thường xuyên
Ý của Nghĩa của Rất thường xuyên
Nghĩa lý Đạo lý, ý nghĩa Thường xuyên
Tác dụng Giá trị, vai trò Rất thường xuyên
Vai trò Tầm quan trọng Rất thường xuyên
Quan trọng Có ý nghĩa lớn Rất thường xuyên
Đáng giá Có ý nghĩa Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ ý nghĩa

Tra cứu từ trái nghĩa với từ ý nghĩa bao gồm vô nghĩa, vô ý nghĩa, không có ý nghĩa, vô giá trị, không quan trọng, tầm thường, vô bổ, vô ích, không đáng kể, không có nội dung.

See more : Đặt câu với từ Mưa Rào 🌧️ Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Dưới đây là các từ trái nghĩa với ý nghĩa và ý nghĩa cụ thể:

  • Vô nghĩa: Từ này diễn tả không có ý nghĩa.
  • Vô ý nghĩa: Từ này mang nghĩa không có giá trị.
  • Không có ý nghĩa: Từ này thể hiện vô nghĩa.
  • Vô giá trị: Từ này diễn tả không quan trọng.
  • Không quan trọng: Từ này chỉ không có ý nghĩa.
  • Tầm thường: Từ này mang nghĩa không đáng kể.
  • Vô bổ: Từ này thể hiện không có ích.
  • Vô ích: Từ này diễn tả không có giá trị.
  • Không đáng kể: Từ này chỉ không quan trọng.
  • Không có nội dung: Từ này mang nghĩa rỗng tuếch.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Ý Nghĩa”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Vô nghĩa Không có ý nghĩa Rất thường xuyên
Vô ý nghĩa Không có giá trị Rất thường xuyên
Không có ý nghĩa Vô nghĩa Rất thường xuyên
Vô giá trị Không quan trọng Rất thường xuyên
Không quan trọng Không có ý nghĩa Rất thường xuyên
Tầm thường Không đáng kể Rất thường xuyên
Vô bổ Không có ích Thường xuyên
Vô ích Không có giá trị Rất thường xuyên
Không đáng kể Không quan trọng Rất thường xuyên
Không có nội dung Rỗng tuếch Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ ý nghĩa giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Top 7 cách làm đẹp bằng mật ong ngay tại nhà đơn giản nhất
Bài viết sau [Chi tiết] 3 Cách làm gừng ngâm mật ong tốt cho sức khỏe »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

nganh hay nghanh

Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng

12/01/2026

9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất

12/01/2026

che dau hay che giau

Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển

12/01/2026

Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Ngành hay nghành là đúng? Khi nào viết ng hay ngh?
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Quan Trọng
  • 9 cách làm mặt nạ mật ong dưỡng da hiệu quả nhất
  • Che dấu hay che giấu? Cất dấu hay cất giấu? Giấu đi hay dấu đi?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Phát Triển
  • Chanh mật ong có tác dụng gì và “thần thánh” ra sao?
  • Xử lí hay xử lý là đúng? Nên viết lí hay lý phù hợp hơn?
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thành Công
  • Đơn sơ hay đơn xơ viết đúng chính tả? Cách phân biệt xơ hay sơ

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng