• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / Đặt câu với từ Vi Vu 🚶 20+ Câu Sinh Động

728x90-ads

Đặt câu với từ Vi Vu 🚶 20+ Câu Sinh Động

10/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Đặt câu với từ VI VU – Thể hiện sự tự do bay lượn
  2. Phân tích nghĩa của từ vi vu
  3. Bài tập tham khảo
  4. Kết luận

Đặt câu với từ VI VU

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Trong Trẻo 💧 30 Câu Hay Nhất
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Hiệu Quả
  • Đặt câu với từ Trầm Mặc 🤐 30 Câu Dễ Hiểu
  • [Top 20+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Cần Cù
  • Đặt câu với từ Xinh Xắn 🌸 Mẫu Câu Sinh Động

Đặt câu với từ vi vu mang đến sự tự nhiên và sinh động trong lời văn. Đinh Tiên Hoàng sẽ hướng dẫn bạn cách dùng từ qua ví dụ cụ thể. Mời bạn kéo xuống để xem ngay chi tiết.

You are watching: Đặt câu với từ Vi Vu 🚶 20+ Câu Sinh Động

Đặt câu với từ VI VU – Thể hiện sự tự do bay lượn

Từ “VI VU” được sử dụng để miêu tả hành động bay lượn nhẹ nhàng hoặc đi chơi tự do, thư thái. Dưới đây là các mẫu câu đa dạng:

  • Con bướm vi vu bay lượn trong vườn hoa.
  • Anh vi vu khắp phố phường vào cuối tuần.
  • Chim én vi vu trên bầu trời xanh.
  • Em thích vi vu trên xe đạp quanh thành phố.
  • Gió vi vu thổi qua khe cửa sổ.
  • Cô gái vi vu dạo chơi bên bờ biển.
  • Con ong vi vu bay từ hoa này sang hoa khác.
  • Anh ta thích vi vu đi du lịch khắp nơi.
  • Chiếc lá vi vu bay theo gió thu.
  • Em vi vu trên con phố đầy hoa.
  • Chim cánh cụt vi vu dưới làn nước trong.
  • Cậu bé vi vu trên cánh đồng rộng.
  • Bọt biển vi vu trên mặt nước.
  • Anh vi vu khám phá những miền đất mới.
  • Con diều vi vu bay lượn trên trời cao.
  • Em vi vu trong khu vườn rộng.
  • Mây trắng vi vu trên bầu trời xanh.
  • Cô gái vi vu giữa rừng hoa đầy màu sắc.
  • Con chim vi vu tìm kiếm thức ăn.
  • Anh vi vu trên con đường quanh co.
  • Hạt bụi vi vu trong tia nắng chiều.
  • Em thích vi vu trong công viên vào sáng sớm.
  • Con cá vi vu dưới làn nước mát.
  • Cậu bé vi vu trên xe trượt patin.
  • Bong bóng vi vu bay lên cao.
  • Anh ta vi vu khắp núi rừng.
  • Con thuyền vi vu trên dòng sông êm đềm.
  • Em vi vu giữa phố cổ đầy màu sắc.
  • Cánh hoa vi vu rơi xuống lối đi.
  • Người du khách vi vu khắp thế giới.

Phân tích nghĩa của từ vi vu

See more : Đặt câu với từ Gào Thét 📢 Ví Dụ Dễ Áp Dụng

Vi vu là động từ chỉ hành động bay lượn nhẹ nhàng (với côn trùng, chim) hoặc đi chơi tự do, thư thái không mục đích cụ thể (với con người). Từ này mang sắc thái nhẹ nhàng, tự do, thư thái, thể hiện sự thoải mái và vô tư.

Hoàn cảnh sử dụng: Từ “vi vu” thường xuất hiện trong văn tả cảnh, thơ ca khi miêu tả thiên nhiên (chim muông, côn trùng) hoặc trong giao tiếp hàng ngày khi nói về hoạt động du lịch, đi chơi. Từ này tạo cảm giác nhẹ nhàng, tự do và gần gũi với thiên nhiên.

Bài tập tham khảo

Để rèn luyện kỹ năng sử dụng từ “vi vu”, các em hãy tự đặt thêm 2-3 câu với các tình huống sau:

  • Đặt câu về con vật vi vu trong thiên nhiên
  • Đặt câu về người vi vu đi du lịch
  • Đặt câu về vật vi vu theo gió

See more : Đặt câu với từ Xanh Ngắt 🌌 25+ Mẫu Câu Đẹp

Các em nên vận dụng từ “vi vu” trong các bài văn tả cảnh để tạo hình ảnh nhẹ nhàng, tự do.

Xem thêm:

Kết luận

Đặt câu với từ vi vu giúp các em thể hiện sự tự do, nhẹ nhàng một cách sinh động. Từ “vi vu” mang lại cảm giác thư thái, thoải mái trong diễn đạt. Các em hãy luyện tập thường xuyên để sử dụng từ này hiệu quả trong các bài văn miêu tả thiên nhiên và cuộc sống.

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Bột sắn dây kỵ với gì? Những ai không nên dùng bột sắn dây
Bài viết sau Viết ngất ngưỡng hay ngất ngưởng mới đúng chính tả? »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe

12/01/2026

trong con hay chong con

Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

12/01/2026

day dua hay giay dua

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026

Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe
  • Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông
  • Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
  • Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng