• Trang chủ
  • Cửa hàng
    • Tài khoản
    • Giỏ hàng
    • Thanh toán
  • Bố cục
  • Bản mẫu
  • Liên hệ
  • 0 - 0 ₫

Đinh Tiên Hoàng

Kho Tàng Tiếng Việt: Từ Điển, Tiếng Lóng & Văn Hóa

728x90-ads

  • Thơ tiếng Nghệ
    • Thơ vui về cuộc sống
  • Tiếng Nghệ của tôi
    • Hỏi đáp tiếng Nghệ
    • Từ điển tiếng Nghệ
  • Xứ Nghệ trong mắt ai
    • Đi mô ở xứ Nghệ
    • Tiếng Nghệ trong mắt ai
    • Về xứ Nghệ ăn gì?
Bạn đang ở:Trang chủ / Từ vựng / ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]

728x90-ads

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]

11/01/2026 12/01/2026 Administrator 0 Bình luận

Contents

  1. Giải thích nghĩa của từ đặc sắc
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ đặc sắc
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Đặc Sắc”
  3. Từ trái nghĩa với từ đặc sắc
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Đặc Sắc”
  4. Kết luận

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ đặc sắc sẽ giúp câu chữ của bạn thêm sinh động. Bài viết này mang đến danh sách chuẩn xác, kèm ví dụ minh họa cụ thể cùng Đinh Tiên Hoàng, giúp bạn vận dụng linh hoạt trong giao tiếp và học tập.

Maybe you are interested
  • Đặt câu với từ Bác Sĩ , 30+ Câu Thực Tế
  • [Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tuyệt Vời
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
  • [Hot] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Trẻ Em
  • Đặt câu với từ Nhẹ Nhàng 🍃 20+ Ví Dụ Chuẩn

Giải thích nghĩa của từ đặc sắc

Đặc sắc là độc đáo, nổi bật, có nét riêng khác biệt so với cái khác. Đây là sự đặc biệt, khác lạ.

You are watching: ✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Đặc Sắc [Full]

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ đặc sắc:

  • Chương trình rất đặc sắc.
  • Món ăn có hương vị đặc sắc.
  • Văn hóa đặc sắc của vùng miền.
  • Tác phẩm nghệ thuật đặc sắc.

Từ đồng nghĩa với từ đặc sắc

See more : [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Thoải Mái

Tra từ đồng nghĩa với từ đặc sắc gồm có độc đáo, nổi bật, đặc biệt, khác biệt, đặc trưng, riêng biệt, độc nhất, xuất sắc, tuyệt vời, ấn tượng, nổi trội, lạ, đặc thù, phi thường.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với đặc sắc và ý nghĩa cụ thể:

  • Độc đáo: Từ này diễn tả khác biệt, đặc sắc.
  • Nổi bật: Từ này mang nghĩa khác biệt.
  • Đặc biệt: Từ này thể hiện khác thường.
  • Khác biệt: Từ này diễn tả không giống.
  • Đặc trưng: Từ này chỉ đặc điểm riêng.
  • Riêng biệt: Từ này mang nghĩa tách biệt.
  • Độc nhất: Từ này thể hiện duy nhất.
  • Xuất sắc: Từ này diễn tả rất tốt.
  • Tuyệt vời: Từ này chỉ tuyệt hảo.
  • Ấn tượng: Từ này mang nghĩa gây chú ý.
  • Nổi trội: Từ này thể hiện nổi bật.
  • Lạ: Từ này diễn tả khác thường.
  • Đặc thù: Từ này chỉ riêng có.
  • Phi thường: Từ này mang nghĩa không bình thường.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “Đặc Sắc”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Độc đáo Khác biệt, đặc sắc Rất thường xuyên
Nổi bật Khác biệt Rất thường xuyên
Đặc biệt Khác thường Rất thường xuyên
Khác biệt Không giống Rất thường xuyên
Đặc trưng Đặc điểm riêng Rất thường xuyên
Riêng biệt Tách biệt Rất thường xuyên
Độc nhất Duy nhất Rất thường xuyên
Xuất sắc Rất tốt Rất thường xuyên
Tuyệt vời Tuyệt hảo Rất thường xuyên
Ấn tượng Gây chú ý Rất thường xuyên
Nổi trội Nổi bật Rất thường xuyên
Lạ Khác thường Rất thường xuyên
Đặc thù Riêng có Rất thường xuyên
Phi thường Không bình thường Rất thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ đặc sắc

Tra từ trái nghĩa online với từ đặc sắc bao gồm bình thường, thông thường, tầm thường, không đặc sắc, không nổi bật, giống nhau, chung chung, nhạt nhẽo, nhàm chán, không đặc biệt.

See more : Đặt câu với từ Đơn Giản 📝 30+ Câu Dễ Hiểu

Dưới đây là các từ trái nghĩa với đặc sắc và ý nghĩa cụ thể:

  • Bình thường: Từ này diễn tả không đặc biệt.
  • Thông thường: Từ này mang nghĩa phổ biến.
  • Tầm thường: Từ này thể hiện không quan trọng.
  • Không đặc sắc: Từ này diễn tả bình thường.
  • Không nổi bật: Từ này chỉ không khác biệt.
  • Giống nhau: Từ này mang nghĩa không khác.
  • Chung chung: Từ này thể hiện không rõ ràng.
  • Nhạt nhẽo: Từ này diễn tả không hấp dẫn.
  • Nhàm chán: Từ này chỉ không thú vị.
  • Không đặc biệt: Từ này mang nghĩa bình thường.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “Đặc Sắc”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng
Bình thường Không đặc biệt Rất thường xuyên
Thông thường Phổ biến Rất thường xuyên
Tầm thường Không quan trọng Rất thường xuyên
Không đặc sắc Bình thường Rất thường xuyên
Không nổi bật Không khác biệt Rất thường xuyên
Giống nhau Không khác Rất thường xuyên
Chung chung Không rõ ràng Rất thường xuyên
Nhạt nhẽo Không hấp dẫn Rất thường xuyên
Nhàm chán Không thú vị Rất thường xuyên
Không đặc biệt Bình thường Rất thường xuyên

Xem thêm:

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ đặc sắc giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Source: https://dinhtienhoang.edu.vn
Category: Từ vựng

✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
✨ Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vui Vẻ [Full]
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[Hay] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Sâu Sắc
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ
[A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Vắng Vẻ

Chuyên mục: Từ vựng

728x90-ads

Nói về Administrator

Cảm thấy blog quá nhỏ? Nếu bạn chỉ có một độc giả và blog của bạn làm thay đổi cuộc sống của họ thì nó là đủ lớn.

Bài viết trước « Phấn hoa mật ong – Tinh hoa của các loài hoa
Bài viết sau Lý chí hay lý trí đúng? Phân biệt giữa ý chí hay lý trí »

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

NHẬN BÀI VIẾT QUA EMAIL

Hãy đăng ký ngay để là người đầu tiên nhận được thông báo qua email mỗi khi chúng tôi có bài viết mới!

Quảng cáo

360x300-ads

Bài viết nổi bật

Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe

12/01/2026

trong con hay chong con

Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

[Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn

12/01/2026

day dua hay giay dua

Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn

12/01/2026

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

[Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông

12/01/2026

Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua

12/01/2026

Footer

Bài viết mới nhất

  • Tác dụng của mật ong rừng – Thần dược tự nhiên với sức khỏe
  • Trông con hay chông con viết đúng? Phân biệt trông hay chông
  • [Chuẩn] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Khó Khăn
  • Dây dưa hay giây dưa? Dây bẩn hay giây bẩn
  • [Top 15+] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Mênh Mông
  • Top 10 tác dụng của mật ong với sức khỏe bạn không thể bỏ qua
  • Trăn trối hay trăng trối viết đúng chính tả? Trăng trối là gì?
  • [A-Z] Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ Tĩnh Mịch
  • Mách bạn 6 cách pha chanh mật ong giải nhiệt cơ thể tốt nhất

Bình luận mới nhất

    Tìm kiếm

    Bản quyền © 2026 - Đinh Tiên Hoàng